Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strengthen”

409 câu thật có từ strengthen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strengthen nghĩa là tăng cường. strengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make strong or stronger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strengthen

Danh sách câu dẫn chứng (409 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng strengthen nằm ở trang từ điển: strengthen đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strengthen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strengthen trong kho câu?
Kho câu có 409 câu có từ strengthen hoặc các dạng của từ, trích từ 351 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strengthen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strengthen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc B1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.