domesticity
danh từC2- domesticities
domesticity nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
domesticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being domestic or domesticated.
Các nét nghĩa của từ domesticity
- 1
danh từC2
the quality of being domestic or domesticated
chất lượng của việc được trong nước hoặc thuần hóadịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
domestic activities or life
hoạt động gia đình hoặc cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về domesticity
domesticity nghĩa là gì?
domesticity nghĩa là thuần hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). domesticity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being domestic or domesticated.
domesticity được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Mavick used to say that in her apartments she found refuge in a sublimated domesticity. (Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/domesticity, mã đối chiếu EV-6CF889A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng