E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perceive”

566 câu thật có từ perceive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perceive nghĩa là nhận thức. perceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to become aware of through the senses. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng perceive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • plainly perceive520 lần
  • clearly perceive433 lần
  • easily perceive475 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perceive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perceive trong kho câu?
Kho câu có 566 câu có từ perceive hoặc các dạng của từ, trích từ 487 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perceive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perceive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 234 câu, rồi Bậc B2 với 185 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perceive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perceive: Quá khứ đơn (108 câu), Câu phủ định (99 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.