Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “love”

5.225 câu thật có từ love hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: love nghĩa là tình yêu. love là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong positive emotion of regard and affection. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ love

Danh sách câu dẫn chứng (127 câu)

Từ hay đi cùng love

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fall in love4.961 lần
love with32.636 lần
love thee3.352 lần
fell in love3.546 lần
self love3.156 lần
true love3.574 lần
dearly love2.547 lần
love for27.501 lần
fallen in love2.602 lần
love affair2.393 lần
love of god3.081 lần
love making2.225 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ love

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ love trong kho câu?
Kho câu có 5.225 câu có từ love hoặc các dạng của từ, trích từ 2.460 tác phẩm và tài liệu. 109 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ love xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ love gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.588 câu, rồi Bậc B2 với 960 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ love?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ love: Quá khứ đơn (1.088 câu), Câu phủ định (919 câu), can và could (397 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.