Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gentle”

728 câu thật có từ gentle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gentle nghĩa là nhẹ nhàng. gentle là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: soft and mild; not harsh or stern or severe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gentle

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng gentle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gentle breeze994 lần
gentle reader888 lần
gentle slope541 lần
gentle tap344 lần
gentle voice1.838 lần
gentle pressure444 lần
gentle sex358 lần
gentle tone742 lần
gentle tones361 lần
gentle smile667 lần
gentle birth316 lần
gentle manners304 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gentle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gentle trong kho câu?
Kho câu có 728 câu có từ gentle hoặc các dạng của từ, trích từ 471 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gentle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gentle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gentle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gentle: Quá khứ đơn (122 câu), Câu phủ định (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.