Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fight”

2.427 câu thật có từ fight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fight nghĩa là chiến đấu. fight là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be engaged in a fight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fight

Danh sách câu dẫn chứng (91 câu)

Từ hay đi cùng fight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fight a duel1.080 lần
hard fight1.701 lần
fight bravely813 lần
bull fight776 lần
fight desperately713 lần
desperate fight723 lần
cock fight563 lần
fair fight877 lần
fight the battle714 lần
ready to fight991 lần
fight for15.396 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fight trong kho câu?
Kho câu có 2.427 câu có từ fight hoặc các dạng của từ, trích từ 1.563 tác phẩm và tài liệu. 42 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 714 câu, rồi Bậc B2 với 454 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fight: Quá khứ đơn (403 câu), Câu phủ định (284 câu), Quá khứ hoàn thành (170 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.