E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “element”

1.562 câu thật có từ element hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: element nghĩa là phần tử. element là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ element

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

Từ hay đi cùng element

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chemical element461 lần
essential element480 lần
disturbing element249 lần
native element394 lần
devouring element186 lần
important element522 lần
key element329 lần
finite element138 lần
fluid element145 lần
discordant element120 lần
heavier element127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ element

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ element trong kho câu?
Kho câu có 1.562 câu có từ element hoặc các dạng của từ, trích từ 1.188 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ element xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ element gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 603 câu, rồi Bậc B1 với 382 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ element?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ element: Mệnh đề quan hệ với which, whose (138 câu), can và could (123 câu), Câu phủ định (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.