Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “element”

1.562 câu thật có từ element hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: element nghĩa là phần tử. element là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They also believed the body was made of five elements: earth, water, fire, wind, and space.

    Từ trong câu: element, believe, body, make, five, earth, water, fire

    «Natural science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418926 (bản sửa đổi 10937833). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All these changes have made technology become the same importance element with teacher and student in the teaching activity.

    Từ trong câu: element, change, make, technology, become, importance, teacher, student

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Innovative Pedagogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135019 (bản sửa đổi 1949358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here, the "long-range model" is understood as a model, which already developed its elements as self standing models.

    Từ trong câu: range, long, model, understand, already, develop, element, self

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng element

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chemical element461 lần
  • essential element480 lần
  • disturbing element249 lần
  • native element394 lần
  • devouring element186 lần
  • important element522 lần
  • key element329 lần
  • finite element138 lần
  • fluid element145 lần
  • discordant element120 lần
  • heavier element127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ element

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ element trong kho câu?
Kho câu có 1.562 câu có từ element hoặc các dạng của từ, trích từ 1.188 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ element xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ element gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 603 câu, rồi Bậc B1 với 382 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ element?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ element: Mệnh đề quan hệ với which, whose (138 câu), can và could (123 câu), Câu phủ định (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.