Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “disorder”

562 câu thật có từ disorder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: disorder nghĩa là rối loạn. disorder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physical condition in which there is a disturbance of normal functioning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ disorder

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng disorder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bipolar disorder709 lần
personality disorder749 lần
eating disorder843 lần
depressive disorder394 lần
mental disorder828 lần
stress disorder422 lần
mood disorder525 lần
anxiety disorder781 lần
psychological disorder344 lần
psychiatric disorder252 lần
compulsive disorder211 lần
spectrum disorder208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorder trong kho câu?
Kho câu có 562 câu có từ disorder hoặc các dạng của từ, trích từ 458 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ disorder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disorder gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B2 với 174 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorder: Quá khứ đơn (56 câu), can và could (47 câu), Câu phủ định (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.