Câu tiếng Anh có từ “disorder”
557 câu thật có từ disorder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disorder nghĩa là rối loạn. disorder là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physical condition in which there is a disturbance of normal functioning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disorder
Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)
Từ hay đi cùng disorder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bipolar disorder | 709 lần |
| personality disorder | 749 lần |
| eating disorder | 843 lần |
| depressive disorder | 394 lần |
| mental disorder | 828 lần |
| stress disorder | 422 lần |
| mood disorder | 525 lần |
| anxiety disorder | 781 lần |
| psychological disorder | 344 lần |
| psychiatric disorder | 252 lần |
| compulsive disorder | 211 lần |
| spectrum disorder | 208 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disorder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disorder trong kho câu?
- Kho câu có 557 câu có từ disorder hoặc các dạng của từ, trích từ 456 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disorder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disorder: Quá khứ đơn (55 câu), can và could (47 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.