E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “case”

5.189 câu thật có từ case hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: case nghĩa là trường hợp. case là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ case

Danh sách câu dẫn chứng (391 câu)

Từ hay đi cùng case

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
many case4.167 lần
either case2.006 lần
case study1.284 lần
present case1.788 lần
particular case1.216 lần
special case1.028 lần
cigar case891 lần
glass case1.082 lần
dressing case848 lần
case of need1.254 lần
latter case973 lần
case studies780 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ case

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ case trong kho câu?
Kho câu có 5.189 câu có từ case hoặc các dạng của từ, trích từ 3.613 tác phẩm và tài liệu. 90 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ case xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ case gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.737 câu, rồi Bậc B2 với 995 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ case?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ case: Câu phủ định (653 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (391 câu), can và could (377 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.