bartender
danh từB2- bartenders
bartender nghĩa là nhân viên pha chế rượu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bartender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar.
Các nét nghĩa của từ bartender
- 1
danh từB2
an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar
một nhân viên pha chế và phục vụ đồ uống có cồn tại quán bardịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa barman · barkeep · barkeeper · mixologist
Câu hỏi thường gặp về bartender
bartender nghĩa là gì?
bartender nghĩa là nhân viên pha chế rượu (bản dịch máy, chưa biên tập). bartender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an employee who mixes and serves alcoholic drinks at a bar.
bartender được dùng trong câu như thế nào?
Based on what is revealed, the bartender sends them for reincarnation or banishment into the void. («Death Parade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705194 (bản sửa đổi 10512247).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bartender, mã đối chiếu EV-01F264CE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng