Câu tiếng Anh có từ “big”
3.496 câu thật có từ big hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: big nghĩa là lớn. big là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: above average in size or number or quantity or magnitude or extent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ big
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (3.496 câu)
The Proms are concerts which are part of a big music festival.
Từ trong câu: prom, concert, part, big, music, festival
«BBC Proms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28335 (bản sửa đổi 10365829) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sometimes the big prize is given for charity or there is no big prize at all.
Từ trong câu: charity, prize, sometimes, big, give
«Big Brother (franchise)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44557 (bản sửa đổi 10959571) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This stops the herd from getting too big and spreading the disease.
Từ trong câu: herd, stop, get, big, spread, disease
«Yellowstone National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50617 (bản sửa đổi 11010778) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the people are wearing big black and white hats that were popular in Florence.
Từ trong câu: hat, people, wear, big, black, white, popular
«Paolo Uccello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58423 (bản sửa đổi 10750734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are noisy birds and they live in big groups called flocks.
Từ trong câu: noisy, bird, live, big, group, call, flock
«Flamingo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71186 (bản sửa đổi 9819174) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, he had a very big impact on cinema and popular culture.
Từ trong câu: impact, cinema, however, big, popular, culture
«James Dean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217503 (bản sửa đổi 10933394) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, because they are so big, cooking with these squash is hard.
Từ trong câu: squash, however, because, big, cook, hard
«Big Max», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221660 (bản sửa đổi 8874284) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also used domes and arches in many of their biggest buildings.
Từ trong câu: arch, use, many, big, build
«Culture of ancient Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=233000 (bản sửa đổi 10325214) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These are eaten by small fish these are eaten by big fish.
Từ trong câu: fish, eat, small, big
«Arctic ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295543 (bản sửa đổi 10567985) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This rule was one of the last big changes to European chess.
Từ trong câu: chess, rule, last, big, change
«En passant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=349012 (bản sửa đổi 10382392) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, it is still one of the biggest opera houses in Italy.
Từ trong câu: opera, today, still, big, house
«Teatro di San Carlo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350960 (bản sửa đổi 10741108) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The killing of wild elephants is a big problem at the park.
Từ trong câu: wild, elephant, kill, big, problem, park
«Kaeng Krachan National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529704 (bản sửa đổi 9669805) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead of biting bigger animals, the snake curls up its tail, showing its brightly colored stomach.
Từ trong câu: curl, instead, bite, big, animal, snake, up, tail
«Ring-necked snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668890 (bản sửa đổi 10365717) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was quicker, had a bigger bomb load and had more weapons.
Từ trong câu: bomb, weapon, quick, big, load
«B-24 Liberator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914331 (bản sửa đổi 8712346) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If it thinks anything big is nearby, it will stop making noise.
Từ trong câu: nearby, think, anything, big, stop, make, noise
«La Loma tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964201 (bản sửa đổi 8695643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was very easy to see the big building from the other side of the river.
Từ trong câu: river, easy, see, big, build, side
«The Rhydd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=964979 (bản sửa đổi 10184861) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lock is like a big chamber with gates at each end.
Từ trong câu: chamber, lock, like, big, gate, end
«Lock (water navigation)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1003408 (bản sửa đổi 10025006) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mining and big changes to the weather could also hurt this frog.
Từ trong câu: weather, mine, hurt, big, change, frog
«Epipedobates machalilla», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144613 (bản sửa đổi 9973769) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists say this frog is in very big danger of dying out.
Từ trong câu: danger, scientist, frog, big, die, out
«Aromobates walterarpi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177346 (bản sửa đổi 10888413) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Gold mining became a very big business in Norseman for many years.
Từ trong câu: gold, mine, become, big, business, many, year
«Norseman, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223871 (bản sửa đổi 10540913) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is close to Surfers Point, where a big professional surfing competition is held every year.
Từ trong câu: surf, close, point, big, professional, competition, hold, every
«Gnarabup, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224062 (bản sửa đổi 10547990) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Should they seriously injure the big bombing plane there would be no way of making repairs.
Từ trong câu: bombing, seriously, injure, big, bomb, plane, way, make
Charles Amory Beach, Air Service Boys over the Atlantic; Or, The Longest Flight on Record · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"They always talked Latin when they had a bigger lie than common to get rid of."
Từ trong câu: rid, always, talk, big, lie, common, get
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It's getting to be almost as big a craze as jazzing and is quite as exciting.
Từ trong câu: jazz, get, almost, big, quite, excite
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 156, March 5, 1919 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The rails have been blown skyward and a big hole torn out of the roadbed itself.
Đường ray bị thổi bay lên trời và một lỗ lớn bị xé ra khỏi nền đường.
Từ trong câu: skyward, rail, blow, big, hole, out, itself
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Colorado; Or, At Railroad Building in Earnest · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Anyhow, long as he lived he warn't no bigger dan a boy.
Từ trong câu: anyhow, long, live, big, boy
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The tray was full of flour and it was big and heavy.
Từ trong câu: tray, flour, full, big, heavy
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The tree is ten times bigger, which is what one would expect."
Từ trong câu: ten, tree, time, big, expect
Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“He’s not nearly so unselfish, or so sympathetic, or so big, or so understanding,” Evelyn continued.
Từ trong câu: nearly, unselfish, sympathetic, big, understand, continue
Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
For days I marvelled at the magnificence of being a fullgrown man, unafraid of big rivers.
Từ trong câu: unafraid, day, man, big, river
John G. Neihardt, The River and I · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng big nằm ở trang từ điển: big đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ big
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ big trong kho câu?
- Kho câu có 3.496 câu có từ big hoặc các dạng của từ, trích từ 2.084 tác phẩm và tài liệu. 62 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ big xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ big gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.002 câu, rồi Bậc B1 với 683 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.