Câu tiếng Anh có từ “back”
9.763 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ back
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (9.763 câu)
He was soon back, followed by a heavy, black-jowled man, glistening bald.
Từ trong câu: soon, bald, back, follow, heavy, black, man
Ernest Haycox, The three wise men · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
"I shall come back to it again, and it will be my home."
Từ trong câu: shall, come, back, again, home
Amy Le Feuvre, Heather's mistress · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
He’ll come pottering back in a couple of weeks, and then how’ll you fellers feel?
Từ trong câu: week, come, back, couple, feel
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I ran back to the dining-room, and seized a heavy poker from the fireplace.
Từ trong câu: fireplace, run, back, dine, room, heavy
Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Directly his back was turned on the couch the Assistant Commissioner rose too.
Từ trong câu: couch, directly, back, turn, assistant, rise
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They were forced back by the Celts, who fiercely defended the coastline.
Từ trong câu: fiercely, force, back, defend, coastline
«Dover», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8017 (bản sửa đổi 9630130) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They will grow back and can be collected again a in seven or eight more months.
Từ trong câu: collect, grow, back, again, seven, eight, month
«Ostrich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9066 (bản sửa đổi 10900769) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lute has an oval-shaped back, made of strips of wood.
Từ trong câu: oval, shape, back, make, strip, wood
«Lute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14231 (bản sửa đổi 10859320) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If nothing bounces back, the bat knows there is nothing in front.
Từ trong câu: bounce, nothing, back, bat, know, front
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they come back home, the astronauts are a tiny bit younger than they should be.
Từ trong câu: astronaut, come, back, home, tiny, bit, young
«Time dilation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18836 (bản sửa đổi 10993420) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they went back home and rested, because at sunset began Shabbat ().
Từ trong câu: sunset, go, back, home, rest, because, begin
«Good Friday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24959 (bản sửa đổi 10755122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is about tall at the withers (its back near the shoulders).
Từ trong câu: wither, tall, back, near, shoulder
«Borzoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41484 (bản sửa đổi 10625482) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She lay back and later turned into Hathor, the goddess of love.
Từ trong câu: goddess, lay, back, late, turn, love
«Sekhmet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60714 (bản sửa đổi 10970879) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They wanted back pay and for dictator Patassé to be removed from control of the country.
Từ trong câu: dictator, want, back, pay, remove, control, country
«Bangui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61482 (bản sửa đổi 9211468) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The nape of its neck and its back are pearl gray, and the breast is white.
Từ trong câu: pearl, neck, back, gray, breast, white
«Scissor-tailed flycatcher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109979 (bản sửa đổi 9772866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They put it onto the back of one of the coach horses.
Từ trong câu: horse, put, back, coach
«Eugowra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129784 (bản sửa đổi 11015831) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went back to Scotland, for a few years on half pay.
Từ trong câu: pay, go, back, year, half
«Lachlan Macquarie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148157 (bản sửa đổi 10401418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went back to the bank where Moonlight tied Brunn up before taking all the money.
Từ trong câu: moonlight, go, back, bank, tie, up, take, money
«Captain Moonlite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163337 (bản sửa đổi 10500216) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The captain said he would not go back during the winter because it was too dangerous.
Từ trong câu: captain, go, back, winter, because, dangerous
«Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This back-and-forth process helps turn ideas into better products that people can actually use.
Từ trong câu: process, forth, back, help, turn, idea, better, product
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He runs back to the cliff to get away from the sound.
Từ trong câu: cliff, run, back, get, away, sound
«Rock Bottom (SpongeBob SquarePants)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593906 (bản sửa đổi 10380624) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They brought back tortoises and penguins, expanding the aquarium to a zoo.
Từ trong câu: penguin, bring, back, expand, aquarium, zoo
«Louis L. Mowbray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=597337 (bản sửa đổi 8158782) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they are satisfied, they will say "thank you" back to you.
Từ trong câu: satisfied, thank, back
«Thank you», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=664358 (bản sửa đổi 10232974) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They sneak around the back of the house, but end up in the neighbor's backyard instead.
Từ trong câu: sneak, around, back, house, end, up, backyard, instead
«Home Sweet Home Alone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880527 (bản sửa đổi 10631878) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was signed on back by many committees at the UN level.
Từ trong câu: committee, sign, back, many, level
«Right to a healthy environment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=922669 (bản sửa đổi 10939000) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tracking back credit-card ripoffs to their perpetrators can be appallingly difficult.
Từ trong câu: appallingly, track, back, credit, card, difficult
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
The skin of the frog's back is creamy or white in color.
Từ trong câu: creamy, skin, back, white, color
«Theloderma pyaukkya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1017737 (bản sửa đổi 9673505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some have black marks on their backs or blue on their sides, and some do not.
Từ trong câu: mark, black, back, blue, side
«Pseudophilautus viridis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1060091 (bản sửa đổi 9200766) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, this is a white light in the front and a red light at the back.
Từ trong câu: red, usually, back, white, front, light
«Bicycle lighting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086539 (bản sửa đổi 9394991) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The skin of the frog's back is green in color, like moss.
Từ trong câu: moss, skin, back, green, color, like
«Gracixalus truongi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100284 (bản sửa đổi 10406331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng back
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ back
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
- Kho câu có 9.763 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.405 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.885 câu, rồi Bậc B1 với 1.846 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ back?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ back: Quá khứ đơn (2.911 câu), Câu phủ định (1.016 câu), Quá khứ hoàn thành (675 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.