astronaut
danh từ- astronauts
astronaut nghĩa là phi hành gia.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a person trained to travel in a spacecraft
→một người được đào tạo để du hành trên tàu vũ trụ
Đồng nghĩa:spaceman, cosmonautCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)nasa astronaut51 lần trong kho sáchastronaut neil11 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa astronaut và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
It was called the Rogers Commission Report and it was written by a group of astronauts, scientists and engineers.Nó được gọi là Báo cáo của Ủy ban Rogers và được viết bởi một nhóm phi hành gia, nhà khoa học và kỹ sư.
They must turn over their Astronaut card to reveal their corpse on the back, and they are out of the game.Họ phải lật thẻ Phi hành gia của mình để lộ xác chết ở mặt sau và họ sẽ bị loại khỏi trò chơi.
In the storyline, the International Space Station is damaged and can no longer produce oxygen for the astronauts to breathe.Trong cốt truyện, Trạm vũ trụ quốc tế bị hư hỏng và không thể sản xuất oxy cho các phi hành gia thở nữa.
However it lacked the crew couches and some displays that would be included on later missions for the astronauts.Every U.S. astronaut that has gone into space has been launched from the station.Clearly, something went wrong with the population, and the astronauts caused a flood to erase the unwanted people like unwanted lab mice.It usually has a crew of six astronauts or cosmonauts living on board.Atlantis, carrying seven astronauts, launched on Thursday on a mission to deliver the European Columbus module to the Station.After the event of the second film, the puppies here of an astronaut rabbit, who has a desire to go to the mion.Various countries import Bashkir Honey, astronauts take it into space.Similar reports have been taken from astronauts who have experienced a phenomenon known as the overview effect when the Earth is viewed from outer space.The Hubble Space Telescope has been repaired and updated by astronauts in space several times.Câu hỏi thường gặp về astronaut (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. astronaut nghĩa là gì trong tiếng Việt?
astronaut có nghĩa chính là: một người được đào tạo để du hành trên tàu vũ trụ. Định nghĩa tiếng Anh: "a person trained to travel in a spacecraft".
2. astronaut thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
astronaut là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của astronaut theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), astronaut được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæstɹəˌnɑt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. astronaut thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ astronaut được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của astronaut gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của astronaut gồm: astronauts.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với astronaut là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: nasa astronaut, astronaut neil.
7. astronaut có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: spaceman, cosmonaut. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến astronaut?
Từ astronaut xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với astronaut đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "It was called the Rogers Commission Report and it was written by a group of astronauts, scientists and engineers." (Dịch nghĩa: Nó được gọi là Báo cáo của Ủy ban Rogers và được viết bởi một nhóm phi hành gia, nhà khoa học và kỹ sư.). Câu văn minh họa cách dùng astronaut làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng astronaut?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.