Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “back”

5.929 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: related to or located at the back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will store a design history and the file will be backed up.

    Từ trong câu: back, up, history, design, store, file

    «Pro Engineer/Pro Intralink Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14230 (bản sửa đổi 4304012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On the front end, time is slower while in the back end, time is faster.

    Từ trong câu: back, end, front, slow, time, fast

    «Relativistic astrophysics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42640 (bản sửa đổi 2082762). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Go back to the beginning area and zigzag left to the fire.

    Quay trở lại khu vực ban đầu và chạy ngoằn ngoèo sang bên trái đống lửa.

    Từ trong câu: back, area, go, begin, leave, fire

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 141-149», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428901 (bản sửa đổi 3866162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you push on a wall, the wall pushes back at you.

    Từ trong câu: back, wall, push

    «Introductory Classical Mechanics/Position, Velocity, Speed and Acceleration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52306 (bản sửa đổi 2562938). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The player can also save the game and come back later.

    Từ trong câu: back, late, save, player, game, come

    «Bad Mojo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=786684 (bản sửa đổi 10659597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You need to head back to the Monk from the beginning.

    Bạn cần phải quay lại Monk từ đầu.

    Từ trong câu: back, head, need, monk, begin

    «Old School RuneScape/Quests/Devious Minds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427442 (bản sửa đổi 3855178). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Return to the Prickle Pine house, save the game, switch back into the Gimp suit and repeat.

    Từ trong câu: back, suit, switch, repeat, return, pine, house, save

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Key to her Heart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428205 (bản sửa đổi 4463992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a white bar that holds the back shoulders together.

    Từ trong câu: back, white, bar, shoulder, hold, together

    «Tri-BotHack», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140282 (bản sửa đổi 2775527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • On the other hand, they might buy back some shares.

    Từ trong câu: back, share, hand, buy

    «Neopets/Stock market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428333 (bản sửa đổi 3863983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This again refers back to the idea of personal identity in relation to time and the persistence question.

    Điều này một lần nữa đề cập đến ý tưởng về bản sắc cá nhân trong mối quan hệ với thời gian và câu hỏi về tính kiên trì.

    Từ trong câu: back, identity, persistence, refer, again, idea, personal, relation

    «Historical introduction to philosophy/Notes (introductory course)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=11293 (bản sửa đổi 2464158). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The walk back up made some of them tired.

    Từ trong câu: back, walk, tire, up, make

    «Carlsbad Caverns National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028468 (bản sửa đổi 10569826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many brown-black spots on the back.

    Từ trong câu: back, black, spot, many, brown

    «Raorchestes anili», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042013 (bản sửa đổi 9384054). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was only my art that held me back.

    Từ trong câu: back, art, hold

    «Paideia High School/Heliganstadt Testament; Symphony No. 9, op. 125, IV», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108378 (bản sửa đổi 2197217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They also have darker spots on their back.

    Từ trong câu: back, dark, spot

    «Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He played many matches as right side back.

    Từ trong câu: back, right, side, match, play, many

    «Yuichi Komano», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161924 (bản sửa đổi 9520555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of these, two went back to the camp.

    Từ trong câu: back, camp, go

    «Donner Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275535 (bản sửa đổi 10786171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its back is green, yellow or green-yellow.

    Từ trong câu: back, yellow, green

    «Mediterranean tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804731 (bản sửa đổi 10889197). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are brown-black spots on its back.

    Từ trong câu: back, black, brown, spot

    «Raorchestes manohari», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046582 (bản sửa đổi 10153041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But it is one day we will go back to the Lewis--oh yes, we will go back to the Lewis!"

    Từ trong câu: back, yes, day, go

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Portsman also leaves with his partner as Edgeworth plans to head back to his office, leading to the first case of the game.

    Từ trong câu: back, leading, partner, leave, plan, head, office, lead

    «Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/The Kidnapped Turnabout/Part 3-5 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433903 (bản sửa đổi 3927032). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She flees back to her village to warn them that a giant is coming.

    Từ trong câu: flee, back, village, warn, giant, come

    «Hercules and the Lost Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121832 (bản sửa đổi 10135748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The back of his body was scorched bloody red, along with a left arm.

    Từ trong câu: bloody, back, body, red, leave, arm

    «Sumiteru Taniguchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=595693 (bản sửa đổi 9818095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the back, its skin is light brown or yellow with tiny red spots.

    Từ trong câu: tiny, back, skin, light, brown, yellow, red, spot

    «Dendropsophus shiwiarum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837134 (bản sửa đổi 8765826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Back in present, Harry realizes the grooms are set to marry the wrong brides.

    Từ trong câu: groom, back, present, realize, set, marry, wrong, bride

    «Housefull 4», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888103 (bản sửa đổi 10619475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I'm back, mommie!" he called before his running feet could take him to her.

    Từ trong câu: mommie, back, call, run, foot, take

    Anna Balmer Myers, Patchwork: A Story of 'The Plain People'. Nguồn: Project Gutenberg #22827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Back numbers can be supplied to new subscribers who do not delay too long.

    Từ trong câu: subscriber, back, number, supply, new, delay, long

    Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, January 1888 Volume 1, Number 12. Nguồn: Project Gutenberg #27812. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prop the back up with a rock (perhaps a rock from the fire ring).

    Từ trong câu: prop, back, up, rock, perhaps, fire, ring

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In orientations where the back most triangles are drawn first, there is no problem.

    Từ trong câu: orientation, back, triangle, draw, first, problem

    «OpenGL Programming/Scientific OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257384 (bản sửa đổi 4666867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Slide back on the ice path and get out of the pink ball area.

    Từ trong câu: slide, back, ice, path, get, out, pink, ball

    «Chip's Challenge/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428888 (bản sửa đổi 4375203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His back was bent, and his transparent hand trembled as it clutched a cane.

    Từ trong câu: transparent, back, bend, hand, tremble, clutch, cane

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng back

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • come back53.984 lần
  • go back41.153 lần
  • came back38.550 lần
  • went back23.542 lần
  • fell back11.520 lần
  • drew back10.105 lần
  • back into25.550 lần
  • get back13.322 lần
  • coming back9.899 lần
  • brought back9.227 lần
  • turned back8.326 lần
  • going back8.782 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ back

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
Kho câu có 5.929 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.302 tác phẩm và tài liệu. 130 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.753 câu, rồi Bậc B1 với 1.157 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ back?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ back: Quá khứ đơn (1.408 câu), Câu phủ định (508 câu), can và could (359 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.