E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visitor”

525 câu thật có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visitor nghĩa là du khách. visitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visitor

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng visitor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequent visitor782 lần
unwelcome visitor582 lần
unexpected visitor391 lần
constant visitor365 lần
distinguished visitor317 lần
welcome visitor331 lần
casual visitor150 lần
occasional visitor167 lần
receive visitor293 lần
nocturnal visitor127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visitor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visitor trong kho câu?
Kho câu có 525 câu có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích từ 450 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B1 với 119 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visitor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visitor: can và could (57 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.