Câu tiếng Anh có từ “visitor”
723 câu thật có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visitor nghĩa là du khách. visitor là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who visits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visitor
Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)
Từ hay đi cùng visitor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frequent visitor | 782 lần |
| unwelcome visitor | 582 lần |
| unexpected visitor | 391 lần |
| constant visitor | 365 lần |
| distinguished visitor | 317 lần |
| welcome visitor | 331 lần |
| casual visitor | 150 lần |
| occasional visitor | 167 lần |
| receive visitor | 293 lần |
| nocturnal visitor | 127 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visitor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visitor trong kho câu?
- Kho câu có 723 câu có từ visitor hoặc các dạng của từ, trích từ 521 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visitor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visitor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 197 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visitor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visitor: Quá khứ đơn (101 câu), Câu phủ định (87 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.