Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “sequence”

457 câu thật có từ sequence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sequence nghĩa là trình tự. sequence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: serial arrangement in which things follow in logical order or a recurrent pattern. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng sequence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • dna sequence567 lần
  • acid sequence276 lần
  • genome sequence113 lần
  • logical sequence150 lần
  • nucleotide sequence85 lần
  • cauchy sequence76 lần
  • protein sequence117 lần
  • sequence of amino78 lần
  • sequence alignment62 lần
  • gene sequence63 lần
  • genetic sequence60 lần
  • rna sequence57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sequence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sequence trong kho câu?
Kho câu có 457 câu có từ sequence hoặc các dạng của từ, trích từ 384 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sequence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sequence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sequence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sequence: can và could (41 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.