Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sentence”

1.222 câu thật có từ sentence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sentence nghĩa là câu. sentence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a string of words satisfying the grammatical rules of a language. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sentence

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng sentence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finish the sentence883 lần
sentence of death1.575 lần
broken sentence688 lần
sentence unfinished211 lần
finished the sentence432 lần
sentence of banishment173 lần
concluding sentence177 lần
prison sentence292 lần
sentence pronounced208 lần
finishing the sentence167 lần
pronounce sentence163 lần
sentence to death884 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sentence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sentence trong kho câu?
Kho câu có 1.222 câu có từ sentence hoặc các dạng của từ, trích từ 901 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sentence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sentence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 342 câu, rồi Bậc B1 với 252 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sentence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sentence: Câu phủ định (145 câu), Quá khứ đơn (122 câu), can và could (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.