generalise
động từB2- generalised
- generalises
- generalising
generalise nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
generalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak or write in generalities.
Các nét nghĩa của từ generalise
- 1
động từB2
speak or write in generalities
Đồng nghĩa generalize
- 2
động từB2
draw from specific cases for more general cases
rút ra từ những trường hợp cụ thể cho những trường hợp tổng quát hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generalize · extrapolate · infer
- 3
động từB2
cater to popular taste to make popular and present to the general public
phục vụ cho thị hiếu phổ biến để làm cho phổ biến và trình bày cho công chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa popularize · popularise · vulgarize · vulgarise · generalize
Câu hỏi thường gặp về generalise
generalise nghĩa là gì?
generalise nghĩa là khái quát hóa (bản dịch máy, chưa biên tập). generalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: speak or write in generalities.
generalise được dùng trong câu như thế nào?
Men personify forces in different ways according to their mental and emotional stature, to their capacity for generalising. (H. Fielding, The Hearts of Men. Nguồn: Project Gutenberg #36772.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generalise, mã đối chiếu EV-B6173889. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng