Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “neighborhood”

589 câu thật có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: neighborhood nghĩa là khu phố. neighborhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ neighborhood

Danh sách câu dẫn chứng (86 câu)

Từ hay đi cùng neighborhood

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
immediate neighborhood1.647 lần
whole neighborhood1.116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighborhood

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighborhood trong kho câu?
Kho câu có 589 câu có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích từ 445 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ neighborhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighborhood gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 178 câu, rồi Bậc C1 với 166 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighborhood?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighborhood: Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.