Câu tiếng Anh có từ “neighborhood”
577 câu thật có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: neighborhood nghĩa là khu phố. neighborhood là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a surrounding or nearby region. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ neighborhood
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He argued that other television programming like his Neighborhood helped teach children to become happy citizens.
Từ trong câu: neighborhood, argue, television, program, like, help, teach, child
«Fred Rogers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10333 (bản sửa đổi 10938029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Right after been released she asked for help in neighborhood, she contacted her son and called the police officers.
Từ trong câu: neighborhood, right, release, ask, help, contact, son, call
«Brazilian soccer player's mother freed by kidnappers», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2018 (bản sửa đổi 4814823). · English Wikinews · CC BY 2.5
Children living in below average neighborhoods should be given the same opportunities as children living in average and above average housing.
Từ trong câu: neighborhood, child, live, below, average, give, opportunity, above
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Home Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120377 (bản sửa đổi 4448677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Up to a certain period Mrs. Lapham had the ladies of her neighbourhood in to tea, as her mother had done in the country in her younger days.
Từ trong câu: period, up, certain, mrs, lady, neighborhood, tea, mother
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Besides professional skills they learn at school, they learn social skills at home and their neighborhood.
Từ trong câu: besides, professional, skill, learn, school, social, home, neighborhood
«Islam Way of Life/Practising Islam», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55256 (bản sửa đổi 4585574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng neighborhood
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ neighborhood
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ neighborhood trong kho câu?
- Kho câu có 577 câu có từ neighborhood hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ neighborhood xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ neighborhood gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 175 câu, rồi Bậc C1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ neighborhood?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ neighborhood: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu), Câu phủ định (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.