Câu tiếng Anh có từ “go”
25.816 câu thật có từ go hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: go nghĩa là đi. go là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change location; move, travel, or proceed, also metaphorically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ go
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (25.816 câu)
The person can go through, but wind and rain cannot get in.
Từ trong câu: get, go, person, rain, wind, can
«Door», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19633 (bản sửa đổi 10437023) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they do not go to work two days in a row, they will be fired.
Từ trong câu: row, go, work, day, fire
«The Sims», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21033 (bản sửa đổi 10089388) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then they went back home and rested, because at sunset began Shabbat ().
Từ trong câu: sunset, go, back, home, rest, because, begin
«Good Friday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24959 (bản sửa đổi 10755122) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was going to go to the prom with Gwen, but now decides to stay home.
Từ trong câu: prom, go, now, decide, stay, home
«Sky High (2005 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25720 (bản sửa đổi 11008088) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also says that he is going to sing in the church service in the morning.
Từ trong câu: service, go, sing, church, morning
«The Mystery of Edwin Drood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27428 (bản sửa đổi 10915767) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you went to Elysium three times, then you went to the Isle of the Blessed.
Từ trong câu: isle, go, time, bless
«Greek underworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29269 (bản sửa đổi 10730282) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After being disqualified, Irv went to talk to the judges, and the Jamaican team were back.
Từ trong câu: disqualify, go, talk, judge, team, back
«Cool Runnings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41617 (bản sửa đổi 9974099) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This went against what was believed at the time to be true.
Từ trong câu: time, go, true, believe
«William Harvey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43435 (bản sửa đổi 10980466) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went to many priests and fortune-tellers for answers, but they had none to offer.
Từ trong câu: teller, go, many, priest, fortune, answer, none, offer
«Tamamo-no-Mae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68294 (bản sửa đổi 10328851) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He goes out to the lake, where he sees Jean Grey, who is somehow not dead.
Từ trong câu: gray, go, out, lake, see, jeans, somehow, dead
«X-Men: The Last Stand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74612 (bản sửa đổi 11010735) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jogging or going for a jog is running at a slow speed.
Từ trong câu: jog, go, run, slow, speed
«Jogging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74760 (bản sửa đổi 10934554) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said that Hughes could only go to university if he went overseas and studied engineering.
Từ trong câu: overseas, go, university, study, engineer
«Langston Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92287 (bản sửa đổi 10983140) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After she went to sleep the seven dwarfs return and meet her.
Từ trong câu: dwarf, go, sleep, seven, return, meet
«Snow White and the Seven Dwarfs (1937 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144859 (bản sửa đổi 10982367) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After going to a few writers' meetings, she began writing short stories.
Từ trong câu: writer, go, meet, begin, write, short, story
«Beth Groundwater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145756 (bản sửa đổi 8676298) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went back to Scotland, for a few years on half pay.
Từ trong câu: pay, go, back, year, half
«Lachlan Macquarie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=148157 (bản sửa đổi 10401418) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They went back to the bank where Moonlight tied Brunn up before taking all the money.
Từ trong câu: moonlight, go, back, bank, tie, up, take, money
«Captain Moonlite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163337 (bản sửa đổi 10500216) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can go without water, as they are able to get enough moisture out of plants.
Từ trong câu: moisture, go, water, able, get, enough, out, plant
«Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The robbery goes wrong, and the people in the house shoot Oliver in his left arm.
Từ trong câu: robbery, go, wrong, people, house, shoot, leave, arm
«Oliver Twist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188017 (bản sửa đổi 10855022) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They agreed that they would not go out at the same time.
Từ trong câu: agree, go, out, time
«Nadezhda von Meck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=195230 (bản sửa đổi 9835968) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has to go through more approvals before it becomes a law.
Từ trong câu: approval, go, become, law
«Protecting Children from Internet Pornographers Act of 2011», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312055 (bản sửa đổi 9622155) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would have gone through the wall of the Fall Creek gorge.
Từ trong câu: gorge, go, wall, fall, creek
«Herbert F. Johnson Museum of Art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=319432 (bản sửa đổi 10095304) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They go by a schedule and are truthful (say what they mean).
Từ trong câu: truthful, go, schedule, mean
«Four temperaments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346894 (bản sửa đổi 9974326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They go swimming at a college pool because they love each other.
Từ trong câu: because, go, love, swim, pool, college
«Nightswimming (Awake)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=360091 (bản sửa đổi 9650734) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The captain said he would not go back during the winter because it was too dangerous.
Từ trong câu: captain, go, back, winter, because, dangerous
«Roanoke Colony», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371753 (bản sửa đổi 11007070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They must go through eight worlds to rescue Peach and her castle.
Từ trong câu: peach, go, eight, world, rescue, castle
«New Super Mario Bros. U», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=382951 (bản sửa đổi 10720467) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they go to the coast side, they will find Pupusas filled with shrimp and fish.
Từ trong câu: shrimp, go, coast, side, find, fill, fish
«Pupusa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414097 (bản sửa đổi 10801841) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was going to be made into a monument by the country.
Từ trong câu: monument, go, make, country
«Conwy Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452985 (bản sửa đổi 10938302) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He goes to different places by showing food from many different cultures.
Từ trong câu: food, go, different, place, show, many, culture
«The Frugal Gourmet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468426 (bản sửa đổi 10595971) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It goes from end to end in the ship and from one side to the other.
Từ trong câu: ship, go, end, side
«Deck (ship)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565684 (bản sửa đổi 10831497) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They might go backpacking to a holiday camp, or stay in a trailer, hostel, or hotel.
Từ trong câu: backpacking, go, backpack, holiday, camp, stay, trailer, hostel
«Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng go
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ go
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ go trong kho câu?
- Kho câu có 25.816 câu có từ go hoặc các dạng của từ, trích từ 8.703 tác phẩm và tài liệu. 381 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ go xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ go gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.358 câu, rồi Bậc B1 với 4.850 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ go?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ go: Quá khứ đơn (7.799 câu), Câu phủ định (4.190 câu), Quá khứ hoàn thành (1.864 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.