Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “empirical”

146 câu thật có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: empirical nghĩa là thực nghiệm. empirical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: derived from experiment and observation rather than theory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ empirical

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng empirical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
empirical intuition61 lần
empirical cognition39 lần
empirical regress23 lần
empirical formula96 lần
empirical evidence322 lần
empirical findings34 lần
empirical research204 lần
empirical synthesis23 lần
empirical laws179 lần
empirical intuitions11 lần
empirical conceptions16 lần
empirical generalizations8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ empirical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ empirical trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ empirical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ empirical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ empirical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ empirical: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.