Câu tiếng Anh có từ “empirical”
146 câu thật có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: empirical nghĩa là thực nghiệm. empirical là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: derived from experiment and observation rather than theory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ empirical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It should be noted also that Dewey's 'description,' throughout this essay, is anything but a direct, empirical examination of thought.
Từ trong câu: empirical, note, description, throughout, essay, anything, direct, examination
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both of these options have empirical evidence to support their use and selection should be based primarily on individual needs.
Từ trong câu: empirical, option, evidence, support, use, selection, base, primarily
«Motivation and emotion/Book/2024/Bibliotherapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306551 (bản sửa đổi 2694370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But valuable as empirical observation is, and often as we must use it, it should never be employed when we can experiment.
Từ trong câu: empirical, valuable, observation, often, use, never, employ, experiment
Henry Hazlitt, Thinking as a Science. Nguồn: Project Gutenberg #57243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The empirical evidence uncovered by the sciences should be distinguished from the philosophical and methodological presuppositions of different scientific disciplines.
Bằng chứng thực nghiệm được phát hiện bởi các ngành khoa học cần được phân biệt với các tiền giả định về mặt triết học và phương pháp luận của các ngành khoa học khác nhau.
Từ trong câu: methodological, presupposition, empirical, evidence, uncover, science, distinguish, philosophical
«Human Nature: Catholic Thought and the Sciences/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284551 (bản sửa đổi 4378011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng empirical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| empirical intuition | 61 lần |
| empirical cognition | 39 lần |
| empirical regress | 23 lần |
| empirical formula | 96 lần |
| empirical evidence | 322 lần |
| empirical findings | 34 lần |
| empirical research | 204 lần |
| empirical synthesis | 23 lần |
| empirical laws | 179 lần |
| empirical intuitions | 11 lần |
| empirical conceptions | 16 lần |
| empirical generalizations | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ empirical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ empirical trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ empirical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ empirical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ empirical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ empirical: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.