Câu tiếng Anh có từ “empirical”
146 câu thật có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ empirical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They would have shrunk from the empirical freedom that results from a little beer.
Từ trong câu: empirical, freedom, result, little, beer
E. M. Forster, The Longest Journey. Nguồn: Project Gutenberg #2604. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I saw soon that every other method would have been merely empirical, a mere piecemeal of imagination and fact.
Từ trong câu: empirical, saw, soon, every, method, merely, mere, imagination
Various, Scientific American Supplement, No. 470, January 3, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, empirical researchers would disagree with the above given that testimonies differ so greatly it becomes difficult to reach a common understanding.
Từ trong câu: empirical, however, researcher, disagree, above, give, testimony, differ
«Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in Religious Experience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411466 (bản sửa đổi 3769118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But from this example the influence of the high revolutions in diminishing the size of screw does not appear so great as some empirical rules would indicate.
Từ trong câu: empirical, example, influence, high, revolution, diminish, size, screw
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng empirical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| empirical intuition | 61 lần |
| empirical cognition | 39 lần |
| empirical regress | 23 lần |
| empirical formula | 96 lần |
| empirical evidence | 322 lần |
| empirical findings | 34 lần |
| empirical research | 204 lần |
| empirical synthesis | 23 lần |
| empirical laws | 179 lần |
| empirical intuitions | 11 lần |
| empirical conceptions | 16 lần |
| empirical generalizations | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ empirical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ empirical trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ empirical hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ empirical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ empirical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ empirical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ empirical: Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.