Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cup”

644 câu thật có từ cup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cup nghĩa là cốc. cup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small open container usually used for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cup

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng cup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cup of tea6.391 lần
cup of coffee3.219 lần
stanley cup946 lần
tin cup857 lần
tea cup1.029 lần
coffee cup690 lần
drinking cup656 lần
world cup3.812 lần
cup of wine836 lần
asian cup395 lần
emperor's cup393 lần
wine cup795 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cup trong kho câu?
Kho câu có 644 câu có từ cup hoặc các dạng của từ, trích từ 473 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 191 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cup: Quá khứ đơn (110 câu), Câu phủ định (62 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.