E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cup”

474 câu thật có từ cup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cup nghĩa là cốc. cup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small open container usually used for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cup

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

  • I would say his habit was to have a cup of instant coffee only.

    Từ trong câu: cup, instant, habit, coffee

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A cup with three holding screws is better than one with only one similar screw.

    Từ trong câu: cup, screw, hold, better, similar

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One cold day his cook offered him a cup of tea, a drink he never took.

    Từ trong câu: cup, tea, cold, day, cook, offer, drink, never

    «Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • About two to four cups of coffee a day is considered healthy.

    Từ trong câu: cup, four, coffee, day, consider, healthy

    «Structural Biochemistry/Caffeine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262177 (bản sửa đổi 4605302). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They got their name from the cups they were baked in.

    Từ trong câu: cup, get, name, bake

    «Cupcake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61043 (bản sửa đổi 11009764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The angel holds in his hands two cups.

    Từ trong câu: cup, angel, hold, hand

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He probably makes a good cup of tea.

    Từ trong câu: cup, tea, probably, make, good

    «Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But she was one of those people who fail to produce a good cup of tea, however nice their materials may be for doing it.

    Từ trong câu: cup, people, fail, produce, good, tea, however, nice

    Amy Le Feuvre, The making of a woman. Nguồn: Project Gutenberg #72228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cups filled with beer are set at each end of a table.

    Từ trong câu: beer, cup, fill, set, end, table

    «Beer pong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=999681 (bản sửa đổi 10360866). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The baby can adjust to drinking from a bottle or cup.

    Từ trong câu: adjust, cup, bottle, baby, drink

    «Breastfeeding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=135414 (bản sửa đổi 11007510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fill the cup with water and wait for it to freeze.

    Từ trong câu: freeze, cup, fill, water, wait

    «Ethnomedicine/Home Remedies/G - I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256178 (bản sửa đổi 4523519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Wander round the town and have a cup of tea...

    Từ trong câu: round, cup, tea, wander, town

    «England's elderly face human rights breaches in home care system», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=310129 (bản sửa đổi 4817235). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The most common material for this cup is silver.

    Từ trong câu: silver, cup, common, material

    «Kiddush», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401461 (bản sửa đổi 9708670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With the club he won championship and the cup.

    Từ trong câu: championship, cup, club, will

    «Rudolf Zöhrer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1020276 (bản sửa đổi 10918774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A cup, pan, or can to catch the water.

    Từ trong câu: pan, cup, catch, water

    «When It Hits the Fan/Water Purification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=230407 (bản sửa đổi 3820313). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They give us one of the best cups of tea that we have had in all our long journey.

    Từ trong câu: tea, cup, give, best, long, journey

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He threw the silver cup at his daughter.

    Từ trong câu: silver, cup, throw, daughter

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This creates the inside lip of the cup.

    Từ trong câu: lip, cup, create, inside

    «Blender 3D: Noob to Pro/Model a Silver Goblet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56004 (bản sửa đổi 3421662). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will produce about a cup of flour.

    Từ trong câu: flour, cup, produce

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Edible Wild Plants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100522 (bản sửa đổi 4196513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The tubing may be used to drink from the cup without disturbing the still.

    Từ trong câu: disturb, tube, cup, use, drink, still

    «Outdoor Survival/Water», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48787 (bản sửa đổi 4379829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Fill the cup to the appropriate line and give it to the child.

    Từ trong câu: appropriate, fill, cup, line, give, child

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Home Nursing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176522 (bản sửa đổi 4413717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During this time he won a championship and two national cups.

    Từ trong câu: national, championship, cup, time, will

    «Johann Pesser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=997457 (bản sửa đổi 10747854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One item, a cup, has been valued at several thousand Euros.

    Từ trong câu: euro, item, cup, value, several, thousand

    «Five arrested in Italian art smuggling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23751 (bản sửa đổi 4817992). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Think of the everyday task of making a cup of tea.

    Từ trong câu: everyday, task, cup, tea, think, make

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/First Cocoa program - Hello World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56994 (bản sửa đổi 3441244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A plastic coffee cup with some remains in it of coffee?

    Từ trong câu: plastic, coffee, cup, remain

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Another cup of coffee,” he said; and his daughter poured one out and handed it to him.

    Từ trong câu: daughter, pour, cup, coffee, another, out, hand

    Sax Rohmer, The dream detective. Nguồn: Project Gutenberg #77056. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She poured it into a silver cup for her father.

    Từ trong câu: silver, pour, cup, father

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He pours wine from the left into the right cup.

    Từ trong câu: wine, pour, cup, leave, right

    «Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Coffee cups pile up on the table without end.

    Từ trong câu: pile, coffee, cup, up, table, end

    «Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Materials: cups to place a few healthy snacks into.

    Từ trong câu: snack, material, cup, place, healthy

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Healthy Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225815 (bản sửa đổi 4400611). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cup

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cup of tea6.391 lần
cup of coffee3.219 lần
stanley cup946 lần
tin cup857 lần
tea cup1.029 lần
coffee cup690 lần
drinking cup656 lần
world cup3.812 lần
cup of wine836 lần
asian cup395 lần
emperor's cup393 lần
wine cup795 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cup

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cup trong kho câu?
Kho câu có 474 câu có từ cup hoặc các dạng của từ, trích từ 411 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cup?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cup: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.