Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cup”

650 câu thật có từ cup hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cup nghĩa là cốc. cup là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small open container usually used for drinking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cup

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

    Từ hay đi cùng cup

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    cup of tea6.391 lần
    cup of coffee3.219 lần
    stanley cup946 lần
    tin cup857 lần
    tea cup1.029 lần
    coffee cup690 lần
    drinking cup656 lần
    world cup3.812 lần
    cup of wine836 lần
    asian cup395 lần
    emperor's cup393 lần
    wine cup795 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ cup

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cup trong kho câu?
    Kho câu có 650 câu có từ cup hoặc các dạng của từ, trích từ 475 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ cup xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cup gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cup?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cup: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.