Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “construct”

595 câu thật có từ construct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: construct nghĩa là xây dựng. construct là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make by combining materials and parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng construct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rudely construct183 lần
  • socially construct136 lần
  • ingeniously construct92 lần
  • construct a raft127 lần
  • newly construct131 lần
  • specially construct112 lần
  • hastily construct197 lần
  • cleverly construct68 lần
  • solidly construct56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ construct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ construct trong kho câu?
Kho câu có 595 câu có từ construct hoặc các dạng của từ, trích từ 519 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ construct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ construct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc B1 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ construct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ construct: Mệnh đề quan hệ với which, whose (62 câu), can và could (55 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.