Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conscious”

640 câu thật có từ conscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conscious nghĩa là có ý thức. conscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: intentionally conceived. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conscious

Danh sách câu dẫn chứng (119 câu)

Từ hay đi cùng conscious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dimly conscious415 lần
self conscious1.452 lần
became conscious1.901 lần
painfully conscious350 lần
vaguely conscious328 lần
fully conscious613 lần
scarcely conscious696 lần
conscious superiority187 lần
acutely conscious150 lần
conscious guilt187 lần
hardly conscious455 lần
conscious awareness131 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscious trong kho câu?
Kho câu có 640 câu có từ conscious hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscious: Quá khứ đơn (132 câu), Câu phủ định (119 câu), Quá khứ hoàn thành (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.