Câu tiếng Anh có từ “conscious”
640 câu thật có từ conscious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conscious nghĩa là có ý thức. conscious là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: intentionally conceived. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conscious
Danh sách câu dẫn chứng (178 câu)
Từ hay đi cùng conscious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dimly conscious | 415 lần |
| self conscious | 1.452 lần |
| became conscious | 1.901 lần |
| painfully conscious | 350 lần |
| vaguely conscious | 328 lần |
| fully conscious | 613 lần |
| scarcely conscious | 696 lần |
| conscious superiority | 187 lần |
| acutely conscious | 150 lần |
| conscious guilt | 187 lần |
| hardly conscious | 455 lần |
| conscious awareness | 131 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conscious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conscious trong kho câu?
- Kho câu có 640 câu có từ conscious hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conscious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conscious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 178 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conscious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conscious: Quá khứ đơn (132 câu), Câu phủ định (119 câu), Quá khứ hoàn thành (62 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.