Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complaint”

390 câu thật có từ complaint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complaint nghĩa là phàn nàn. complaint là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an often persistent bodily disorder or disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complaint

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng complaint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liver complaint170 lần
formal complaint150 lần
cause of complaint574 lần
pulmonary complaint68 lần
bitter complaint165 lần
causes of complaint114 lần
lodge a complaint89 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complaint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complaint trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ complaint hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complaint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complaint gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complaint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complaint: Câu phủ định (62 câu), Quá khứ đơn (47 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.