Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “catch”

2.367 câu thật có từ catch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: catch nghĩa là bắt. catch là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover or come upon accidentally, suddenly, or unexpectedly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ catch

Danh sách câu dẫn chứng (2.367 câu)

  • I could easily catch hold of her when she comes up to my step: nobody is looking.

    Từ trong câu: nobody, easily, catch, hold, come, up, step, look

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Oh, honest to God, if the crook of it caught him that time he was done for.

    Từ trong câu: honest, god, catch, time

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Rumour catches up the story, and adds a thousand imposing details.

    Từ trong câu: rumour, rumor, catch, up, story, add, thousand, impose

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • If I can keep on I’ll catch up with him some day, both in legs and goodness.

    Từ trong câu: goodness, keep, catch, up, day, leg

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Lady Lancaster caught her breath with a gasp as if someone had thrown cold water over her.

    Từ trong câu: gasp, lady, catch, breath, someone, throw, cold, water

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Lancaster's Choice · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The Assassins chase Pinocchio, catch him, and hang him to the branch of a giant oak tree.

    Từ trong câu: chase, branch, catch, hang, giant, oak, tree

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • What a pity we couldn’t have caught the moment of transformation.

    Từ trong câu: pity, transformation, catch, moment

    L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The necklace caught the handrail as it fell, and Markin made a vain spring to save it.

    Từ trong câu: handrail, necklace, catch, fall, make, vain, spring, save

    Sara Jeannette Duncan, The Path of a Star · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • At their door she caught her skirt in the step of the carriage, and fell against him.

    Từ trong câu: skirt, door, catch, step, carriage, fall

    Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “It was a whale of a catch all right,” Jim conceded.

    Từ trong câu: whale, concede, catch, right

    Lester Chadwick, Baseball Joe Saving the League; or, Breaking Up a Great Conspiracy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • How dreadful it would be to be caught and imprisoned there.

    Từ trong câu: dreadful, imprison, catch

    Anne Douglas Sedgwick, The Little French Girl · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The next moment he had caught her to his breast and covered the fair face with kisses.

    Từ trong câu: next, moment, catch, breast, cover, fair, face, kiss

    Rosa Graul, Hilda's Home: A Story of Woman's Emancipation · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “May be, when you out with me catching beaver, one, two month, you no crow so loud.”

    Từ trong câu: crow, out, catch, beaver, month, loud

    Daniel P. Thompson, The Demon Trapper of Umbagog: A Thrilling Tale of the Maine Forests · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “Does the bird catch sight of the pigeon-house as it circles about in the upper air?

    Từ trong câu: pigeon, bird, catch, sight, house, circle, upper, air

    Jean-Henri Fabre, Field, Forest and Farm Things interesting to young nature-lovers, including some matters of moment to gardeners and fruit-growers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Two Turkish officers were caught in their pyjamas; enemy arms and ammunition were scattered in every direction.

    Từ trong câu: pyjamas, officer, catch, enemy, arm, scatter, every, direction

    C. E. W., 1879-1968 [Editor] Bean, The Anzac Book · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Are you mad?” said the Jew, catching the man by the sleeve, and pointing towards the boys.

    Từ trong câu: sleeve, mad, catch, man, point, toward, boy

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • She rocked herself to and fro; caught her throat; and, uttering a gurgling sound, gasped for breath.

    Từ trong câu: rock, herself, catch, throat, sound, breath

    Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • He flipped the phone and caught it neatly on the cradle.

    Từ trong câu: flip, phone, catch

    Alfred Bester, "Who he?" · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Elizabeth had caught the scarlet fever; her illness was severe, and she was in the greatest danger.

    Từ trong câu: severe, fever, catch, illness, danger, scarlet, great

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The man will be caught as sure as fate; then knowingly or through fright he’ll incriminate you.”

    Từ trong câu: knowingly, man, catch, sure, fate, fright

    Robert Barr, In a steamer chair, and other shipboard stories · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • With a sudden great groan, I caught her to my heart.

    Từ trong câu: sudden, great, catch, heart

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • In his suburban home he had caught rats and captured on the sly many an English sparrow.

    Từ trong câu: suburban, home, catch, rat, capture, many, sparrow

    Helen M. Winslow, Concerning Cats: My Own and Some Others · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He is caught and returned home with a weak reason.

    Từ trong câu: return, weak, catch, home, reason

    «The Truman Show», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33225 (bản sửa đổi 11009027) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They then dive into the water to catch the fish.

    Từ trong câu: dive, water, catch, fish

    «Kingfisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134749 (bản sửa đổi 10945308) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The building they are in catches fire during the fight.

    Từ trong câu: fire, build, catch, fight

    «The Secret of NIMH 2: Timmy to the Rescue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220716 (bản sửa đổi 10973913) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bushes and trees that catch fire easily will start growing.

    Từ trong câu: bush, tree, catch, fire, easily, start, grow

    «Fire ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295905 (bản sửa đổi 7289024) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is done by diving and catching the runners' legs.

    Từ trong câu: runner, dive, catch, leg

    «Tackle (football)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331301 (bản sửa đổi 7798535) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The police catch two criminals after they committed a crime.

    Từ trong câu: criminal, police, catch, commit, crime

    «Prisoner's dilemma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483772 (bản sửa đổi 10599457) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can hang from branches as they catch their food.

    Từ trong câu: hang, branch, catch, food

    «Pygmy slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558926 (bản sửa đổi 9292116) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When catching shrimp, up to eighty percent may be bycatch.

    Từ trong câu: eighty, shrimp, catch, up, percent

    «Bycatch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840754 (bản sửa đổi 7524786) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng catch

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
catch sight16.790 lần
catch a glimpse5.958 lần
catch hold4.822 lần
catch cold1.858 lần
catch glimpses904 lần
catch up8.907 lần
catch fish1.051 lần
catch fire1.654 lần
eye catch1.295 lần
catch the sound1.252 lần
trying to catch809 lần
ear catch710 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ catch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ catch trong kho câu?
Kho câu có 2.367 câu có từ catch hoặc các dạng của từ, trích từ 1.332 tác phẩm và tài liệu. 33 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ catch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ catch gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 719 câu, rồi Bậc B1 với 409 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ catch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ catch: Quá khứ đơn (744 câu), Câu phủ định (274 câu), Quá khứ hoàn thành (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.