Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “run”

5.714 câu thật có từ run hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: run nghĩa là chạy; chạy trốn; kéo dài; lần chạy thử. run là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to move quickly on foot, taking quicker steps than when walking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ run

Danh sách câu dẫn chứng (5.713 câu)

  • When you ran off the platform after the fairy dialogue one of your roses fell out of your hair.

    Từ trong câu: dialogue, run, off, platform, fairy, dialog, rose, fall

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She says I’m all running to legs and eyes.

    Từ trong câu: leg, run, eye

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • To run such a race is a hard task, as there is always some handicap hanging on our shoulders.

    Từ trong câu: handicap, run, race, hard, task, always, hang, shoulder

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door! · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Has the English Empire run its course to make way for the more vital power of the Germanic People?

    Từ trong câu: empire, run, vital, course, make, way, power, people

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door! · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The Germans ran for cover and watched the “bomb” strike the earth and then bounce to a great height!

    Từ trong câu: bounce, run, cover, watch, bomb, strike, earth, great

    Richard, 1870?-1951 Wilson, The post of honour · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • They can’t run away very far, in their present condition, and we cannot be troubled with them just now.”

    Từ trong câu: condition, run, away, far, present, can, trouble, now

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • But as he ran he stumbled and fell heavily.

    Từ trong câu: heavily, run, fall

    George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I ran to the door to sound the alarm.

    Từ trong câu: alarm, run, door, sound

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • ‘When I can run about again, as I used to do, aunt,’ said Dora, ‘I shall make Jip race.

    Từ trong câu: race, run, again, use, aunt, make

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • The moment we were in the road I ran; and after a moment he threw dignity aside and followed.

    Từ trong câu: dignity, run, road, follow, aside, moment, throw

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “Have you run across a stray camel to-day?”

    Từ trong câu: stray, run, across, camel, day

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • We run, and we also say rivers run.

    Từ trong câu: river, run

    «Metaphor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510 (bản sửa đổi 10978611) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It ran along the Swansea and Mumbles Railway.

    Từ trong câu: mumble, run, railway

    «Public transport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37503 (bản sửa đổi 10954726) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are strong and can run very fast.

    Từ trong câu: strong, run, fast

    «Twilight (novel series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98453 (bản sửa đổi 10215840) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He ran a hotel called the Twilight Saloon.

    Từ trong câu: saloon, run, hotel, call

    «Frank Gardiner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126654 (bản sửa đổi 10510944) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bambi runs away, but there is a gunshot.

    Từ trong câu: gunshot, run, away

    «Bambi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136030 (bản sửa đổi 10995682) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He ran to the bank and untied Brunn.

    Từ trong câu: untie, run, bank

    «Captain Moonlite», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=163337 (bản sửa đổi 10500216) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He did not run for public office again.

    Từ trong câu: public, run, office, again

    «Ezekiel Hart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168017 (bản sửa đổi 9222866) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These two highways run from north to south.

    Từ trong câu: highway, run, north, south

    «Central Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=175236 (bản sửa đổi 9473101) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Minster is run by a Chapter (committee) under the Dean of York, who manages the affairs of the Minster.

    Từ trong câu: minster, run, chapter, committee, manage, affair

    «York Minster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193083 (bản sửa đổi 10766977) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Running was probably its first line of defense.

    Từ trong câu: defense, run, probably, first, line

    «Stegoceras», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221194 (bản sửa đổi 10856869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not only can it run fast, but it is an amazing jumper: two to three metres from a standing start.

    Từ trong câu: jumper, run, fast, amaze, meter, stand, start

    «Serval», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267809 (bản sửa đổi 10696101) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The running rigging supports the yards and sails.

    Từ trong câu: sail, run, support, yard

    «Rigging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566190 (bản sửa đổi 8900304) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The district runs twenty elementary schools, five junior high schools, two large high schools, and some schools for special purposes.

    Từ trong câu: district, run, twenty, elementary, school, five, junior, high

    «Hurst-Euless-Bedford Independent School District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606840 (bản sửa đổi 10011373) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She did not run away to another country.

    Từ trong câu: country, run, away, another

    «Qiu Jin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1083706 (bản sửa đổi 10299265) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, they did not run in this event.

    Từ trong câu: however, run, event

    «Athletics at the 1900 Summer Olympics – Men's 1500 metres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125919 (bản sửa đổi 9711524) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He choked and gulped and suddenly tears ran down his weather-wrinkled cheeks as he struck his old hands together.

    Từ trong câu: tear, run, together, suddenly, strike, cheek, old, down

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Then she ran lightly across the grass, pushed open the slow old door and slipped through it under the ivy.

    Từ trong câu: lightly, run, across, grass, push, open, slow, old

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • He ran along the high road, took the path he had before taken, and reaching the ferry, interrogated the boatman.

    Từ trong câu: path, run, high, road, take, reach, ferry

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And he was running along it--running along that iron tightrope, out over that well of light and watching men.

    Từ trong câu: tightrope, run, iron, out, well, light, watch, man

    Oliver Onions, Widdershins · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

Từ hay đi cùng run

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
run away34.733 lần
run down19.277 lần
run through13.954 lần
run off9.016 lần
run the risk4.106 lần
run up19.099 lần
run across4.351 lần
run out14.951 lần
run into12.696 lần
run over9.192 lần
run forward2.783 lần
run back5.548 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ run

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ run trong kho câu?
Kho câu có 5.714 câu có từ run hoặc các dạng của từ, trích từ 3.135 tác phẩm và tài liệu. 98 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ run xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ run gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.675 câu, rồi Bậc B1 với 1.110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ run?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ run: Quá khứ đơn (1.393 câu), Câu phủ định (567 câu), can và could (434 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.