E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “property”

1.614 câu thật có từ property hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: property nghĩa là tài sản. property là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something owned; any tangible or intangible possession that is owned by someone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ property

Danh sách câu dẫn chứng (77 câu)

Từ hay đi cùng property

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private property1.974 lần
intellectual property1.184 lần
landed property826 lần
personal property1.042 lần
stolen property544 lần
valuable property537 lần
chemical property382 lần
physical property495 lần
property rights500 lần
public property753 lần
common property743 lần
rights of property383 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ property

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ property trong kho câu?
Kho câu có 1.614 câu có từ property hoặc các dạng của từ, trích từ 1.172 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ property xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ property gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 603 câu, rồi Bậc B1 với 372 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ property?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ property: Câu phủ định (154 câu), can và could (139 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (119 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.