Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philosophical”

238 câu thật có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philosophical nghĩa là triết học. philosophical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to philosophy or philosophers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philosophical

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng philosophical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philosophical transactions187 lần
philosophical treatises33 lần
philosophical treatise40 lần
philosophical reflections79 lần
philosophical discussions40 lần
philosophical speculation49 lần
philosophical theories52 lần
philosophical writings37 lần
philosophical speculations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophical trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philosophical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.