Câu tiếng Anh có từ “philosophical”
237 câu thật có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: philosophical nghĩa là triết học. philosophical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to philosophy or philosophers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ philosophical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She could not bear the notion which I had put into her head of Mr. Linton’s philosophical resignation.
Từ trong câu: philosophical, notion, resignation, bear, put, head, mr
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She attempted subjects of historical and philosophical interest which no woman in her country or age had approached before her.
Từ trong câu: philosophical, attempt, subject, historical, interest, woman, country, age
Bella Duffy, Madame de Staël. Nguồn: Project Gutenberg #56605. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In rather a too philosophical and connected a strain, perhaps, I have given an account of the conclusions I had come to concerning them in my early years.
Từ trong câu: philosophical, conclusion, rather, connect, strain, perhaps, give, account
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Scrap, who had become melancholy at the sight of Briggs, became philosophical at the sight of Arundel.
Từ trong câu: melancholy, philosophical, become, sight
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet, unless the philosophical entities called time and space have no vestige even of a practical existence, it appeared quite unquestionable that he had run after the omnibus.
Từ trong câu: entity, space, existence, unless, philosophical, call, time, even
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng philosophical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| philosophical transactions | 187 lần |
| philosophical treatises | 33 lần |
| philosophical treatise | 40 lần |
| philosophical reflections | 79 lần |
| philosophical discussions | 40 lần |
| philosophical speculation | 49 lần |
| philosophical theories | 52 lần |
| philosophical writings | 37 lần |
| philosophical speculations | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophical trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ philosophical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophical: Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.