Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “philosophical”

238 câu thật có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: philosophical nghĩa là triết học. philosophical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to philosophy or philosophers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ philosophical

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The philosophical definition is that logic is a description of how one should think.

    Từ trong câu: philosophical, definition, logic, description, think

    «Artificial Intelligence/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62128 (bản sửa đổi 3222330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The whole thing is absurd, and as a man of sense you ought to be philosophical.

    Từ trong câu: philosophical, whole, thing, absurd, man, sense, ought

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should be wary of any strong attachment or aversion you feel toward a philosophical claim.

    Từ trong câu: philosophical, wary, strong, attachment, feel, toward, claim

    «Developing Good Habits of Mind», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It was unsuited to the state of things that physicians, whose philosophical tendencies inclined them to the pagan party, should be any longer endured.

    Từ trong câu: philosophical, state, thing, physician, tendency, incline, party, long

    John William Draper, History of the Intellectual Development of Europe, Volume I (of 2) Revised Edition. Nguồn: Project Gutenberg #31345. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The empirical evidence uncovered by the sciences should be distinguished from the philosophical and methodological presuppositions of different scientific disciplines.

    Bằng chứng thực nghiệm được phát hiện bởi các ngành khoa học cần được phân biệt với các tiền giả định về mặt triết học và phương pháp luận của các ngành khoa học khác nhau.

    Từ trong câu: methodological, presupposition, empirical, evidence, uncover, science, distinguish, philosophical

    «Human Nature: Catholic Thought and the Sciences/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284551 (bản sửa đổi 4378011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The real scientist, it was said, does not care for such methodological operations, and should be suspicious from the first of such philosophical high-handedness.

    Từ trong câu: methodological, real, scientist, care, operation, suspicious, first, philosophical

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng philosophical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
philosophical transactions187 lần
philosophical treatises33 lần
philosophical treatise40 lần
philosophical reflections79 lần
philosophical discussions40 lần
philosophical speculation49 lần
philosophical theories52 lần
philosophical writings37 lần
philosophical speculations28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ philosophical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ philosophical trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ philosophical hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ philosophical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ philosophical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ philosophical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ philosophical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Hiện tại hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.