Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

34.976 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (34.974 câu)

  • It is made by reaction of nitrogen dioxide with water.

    Từ trong câu: nitrogen, make, reaction, dioxide, water

    «Nitric acid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146886 (bản sửa đổi 10178101) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It makes it look as if the pictures are moving.

    Từ trong câu: picture, make, look, move

    «Animator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147543 (bản sửa đổi 10115334) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Which made them the first people who have settled there.

    Từ trong câu: settle, make, first, people

    «Palmer, Alaska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=149788 (bản sửa đổi 9051870) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • When the grooves make the needle vibrate, music is played.

    Từ trong câu: vibrate, make, needle, music, play

    «Phonograph», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168039 (bản sửa đổi 10880896) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes very bad bleeding much more likely to happen.

    Từ trong câu: bleed, make, bad, much, likely, happen

    «Dengue fever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168539 (bản sửa đổi 10831844) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This has made old volcano rock come to the surface.

    Từ trong câu: volcano, make, old, rock, come, surface

    «Santa Monica Mountains», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205108 (bản sửa đổi 9980387) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are made from flour stuffed with meat and vegetables.

    Từ trong câu: flour, make, stuff, meat, vegetable

    «Mandu (dumpling)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216851 (bản sửa đổi 9332007) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes it different from many other major football clubs.

    Từ trong câu: major, make, different, many, football, club

    «FC Barcelona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216948 (bản sửa đổi 11012461) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She made the semis in doubles in the same tournament.

    Từ trong câu: semi, make, double, tournament

    «Sania Mirza», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=241294 (bản sửa đổi 11001682) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It can also be made by heating copper in air.

    Từ trong câu: copper, make, heat, air

    «Copper(II) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264459 (bản sửa đổi 10326502) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Stickers were made of the image of the dead wrestler.

    Từ trong câu: sticker, make, image, dead

    «Street art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=277865 (bản sửa đổi 10971718) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Lewis batted to Herzog, who made a fine play on the ball and caught Hooper at the plate.

    Từ trong câu: bat, make, fine, play, ball, catch, plate

    John B., 1863-1941 [Editor] Foster, Spalding's Official Baseball Guide - 1913 - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • They were made of individual cells, occasionally organized into colonies.

    Từ trong câu: colony, make, individual, cell, occasionally, organize

    «Cambrian explosion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288430 (bản sửa đổi 10985236) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • But, when he made love to Fand, wife of the sea god Manannan, Emer had to say something.

    Nhưng khi làm tình với Fand, vợ của thần biển Manannan, Emer đã phải nói điều gì đó.

    Từ trong câu: sea, make, love, wife, god, something

    «Eimear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290917 (bản sửa đổi 9271886) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They were made as rigid buses and as articulated buses.

    Từ trong câu: articulate, make, bus

    «Scania OmniLink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=293475 (bản sửa đổi 10555362) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He has also made some appearances on movie and television.

    Từ trong câu: appearance, make, movie, television

    «Ian McDiarmid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294292 (bản sửa đổi 10376604) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This made most businessmen and bankers join the Whig party.

    Từ trong câu: banker, make, businessman, join, party

    «Second Party System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299531 (bản sửa đổi 10967608) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • To make these calculations, they would need some proportionality constants.

    Từ trong câu: constant, make, calculation, need

    «Proportions», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299899 (bản sửa đổi 7164026) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It did not make a lot of money in cinemas.

    Từ trong câu: cinema, make, lot, money

    «Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They make their head feathers wave when they are excited.

    Từ trong câu: feather, make, head, wave, excite

    «Macaroni penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303396 (bản sửa đổi 10912345) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They say that it will make things easier for everybody.

    Từ trong câu: everybody, make, thing, easy

    «Metric system», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=308437 (bản sửa đổi 11005077) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • And his drug making helped to get the band started.

    Từ trong câu: drug, make, help, get, band, start

    «Owsley Stanley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=311744 (bản sửa đổi 8502838) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Gaslighting is slang for "making someone question their own reality".

    Từ trong câu: slang, make, someone, question, reality

    «Gaslighting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315687 (bản sửa đổi 10937399) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes it more convenient to eat, as utensils are not required to peel or cut the fruit.

    Từ trong câu: utensil, make, convenient, eat, require, peel, cut, fruit

    «Mandarin orange», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=315736 (bản sửa đổi 10224887) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • That makes it the largest family in the animal kingdom.

    Từ trong câu: kingdom, make, large, family, animal

    «Weevil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317890 (bản sửa đổi 10971766) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They made the runway longer and built two other runways.

    Từ trong câu: runway, make, long, build

    «Norfolk International Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=323366 (bản sửa đổi 8502426) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is made with whole or skimmed milk and cream.

    Từ trong câu: skim, make, whole, milk, cream

    «Fromage frais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324942 (bản sửa đổi 9361390) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He made a set of rules based on modern polo.

    Từ trong câu: polo, make, set, rule, base, modern

    «Pato», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=342160 (bản sửa đổi 10427154) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She also made efforts to abolish slavery and child labour.

    Từ trong câu: abolish, make, effort, slavery, child, labor

    «Elizabeth Barrett Browning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367506 (bản sửa đổi 10973214) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She makes paintings, woven baskets, and glass and ceramic sculptures.

    Từ trong câu: weave, make, paint, basket, glass, sculpture

    «Rene Kulitja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378793 (bản sửa đổi 10133920) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 34.976 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.481 tác phẩm và tài liệu. 572 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.605 câu, rồi Bậc B1 với 6.916 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.