Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “make”

34.976 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ make

Danh sách câu dẫn chứng (34.974 câu)

  • She did not make enough points to go the Olympics.

    Từ trong câu: olympics, make, enough, point, go

    «Saint Kitts and Nevis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18021 (bản sửa đổi 10634654) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is made of metal and different kinds of rocks.

    Từ trong câu: metal, make, different, kind, rock

    «Kryptos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18342 (bản sửa đổi 10650623) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Hailstones are made of many rings of clear, cloudy ice.

    Từ trong câu: cloudy, make, many, ring, clear, ice

    «Hailstone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18530 (bản sửa đổi 10757722) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes it the longest running parliament in the world.

    Từ trong câu: parliament, make, long, run, world

    «Isle of Man», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21243 (bản sửa đổi 10901552) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • That made them less loyal and reliable and more expensive.

    Từ trong câu: loyal, make, less, reliable, expensive

    «Byzantine Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23811 (bản sửa đổi 11013562) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It was made to explore the crater Gale on Mars.

    Từ trong câu: gale, make, explore, crater

    «NASA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24512 (bản sửa đổi 10939400) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This statue was made in the old Archaic art style.

    Từ trong câu: statue, make, old, art, style

    «Nike (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26809 (bản sửa đổi 10810008) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Rivkin had cheated to make money from the stock market.

    Từ trong câu: cheat, make, money, stock, market

    «Rene Rivkin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27533 (bản sửa đổi 7454686) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This may be made easier by a predictable message structure.

    Từ trong câu: predictable, make, easy, message, structure

    «RSA algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29060 (bản sửa đổi 11006803) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This made it easier to create drama between the characters.

    Từ trong câu: drama, make, easy, create, character

    «Aeschylus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29192 (bản sửa đổi 10029003) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He made a distinction between positive liberty and negative liberty.

    Từ trong câu: liberty, make, distinction, positive, negative

    «Isaiah Berlin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29277 (bản sửa đổi 8028673) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes blue whales the largest animals to ever live on Earth, even bigger than the largest dinosaurs.

    Từ trong câu: whale, make, blue, large, animal, ever, live, earth

    «Blue whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31022 (bản sửa đổi 10938501) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He also made the first important studies of color blindness.

    Từ trong câu: blindness, make, first, important, study, color

    «John Dalton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33273 (bản sửa đổi 10979888) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The equipment may be made of metal, wood or plastic.

    Từ trong câu: equipment, make, metal, wood, plastic

    «Playground», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41870 (bản sửa đổi 10926485) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • To make things clear we can use a simple example.

    Từ trong câu: clear, make, thing, use, simple, example

    «Crystallization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43056 (bản sửa đổi 9057793) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes it difficult for scientists to explain these events.

    Từ trong câu: explain, make, difficult, scientist, event

    «Triassic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46202 (bản sửa đổi 9576228) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is made to treat a number of bacterial infections.

    Từ trong câu: bacterial, make, treat, number, infection

    «Tetracycline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48221 (bản sửa đổi 10951999) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • There they made a perimeter and waited for an evacuation.

    Từ trong câu: evacuation, make, wait

    «Battle of Dunkirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51422 (bản sửa đổi 10972318) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They were made of bronze and had an oval shape.

    Từ trong câu: oval, make, bronze, shape

    «Razor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56899 (bản sửa đổi 10708208) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He was made a chevalier of the Legion of Honour.

    Từ trong câu: legion, make, honor

    «François-Joseph Gossec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57047 (bản sửa đổi 10187443) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is also made in many other flavors and colors.

    Từ trong câu: flavor, make, many, color

    «Candy cane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58665 (bản sửa đổi 10688250) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Leavened dough, made from dry, ground grains mixed with water and yeast, is used all over the world.

    Từ trong câu: leaven, make, dry, ground, grain, mix, water, yeast

    «Dough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61037 (bản sửa đổi 7813720) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • That made him one of the most famous orators and powerful Whig leaders of the Second Party System.

    Từ trong câu: orator, make, famous, powerful, leader, second, party, system

    «Daniel Webster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65394 (bản sửa đổi 10465782) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The clothes are made to look good on larger women.

    Từ trong câu: clothes, make, look, good, large, woman

    «Dawn French», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76430 (bản sửa đổi 10693092) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They made them put all of their things in piles.

    Từ trong câu: pile, make, put, thing

    «Babi Yar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=88622 (bản sửa đổi 10972851) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • One, she made the genre more open to new ideas.

    Từ trong câu: genre, make, open, new, idea

    «Ursula K. Le Guin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110832 (bản sửa đổi 10976269) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They made a list of birds and animals they found.

    Từ trong câu: bird, make, list, animal, find

    «Murray River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112893 (bản sửa đổi 10975795) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They can make changes in order to keep plane safe.

    Từ trong câu: safe, make, change, order, keep, plane

    «Air traffic control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117641 (bản sửa đổi 10565845) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He made a return to the Super Eagles in his testimonial against an African select side in Warri.

    Từ trong câu: testimonial, make, return, super, eagle, select, side

    «Jay-Jay Okocha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136000 (bản sửa đổi 10914125) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is also made artificially, because it has many uses.

    Từ trong câu: artificially, make, because, many, use

    «Nitrous oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145920 (bản sửa đổi 10847232) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ make

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
Kho câu có 34.976 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.481 tác phẩm và tài liệu. 572 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.605 câu, rồi Bậc B1 với 6.916 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.