Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

businessman

danh từA2
US/ˈbɪznəˌsmæn/
businessmen

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

businessman nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

businessman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive).

Các nét nghĩa của từ businessman

  1. 1

    danh từA2

    a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive)

    một người tham gia kinh doanh thương mại hoặc công nghiệp (đặc biệt là chủ sở hữu hoặc người điều hành)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa man of affairs

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • billionaire businessman17 lần trong kho sách

    • businessman investor7 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về businessman

businessman nghĩa là gì?

businessman nghĩa là doanh nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). businessman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person engaged in commercial or industrial business (especially an owner or executive).

businessman dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ businessman có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

businessman được dùng trong câu như thế nào?

These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn. («Transportation Deployment Casebook/US Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280832 (bản sửa đổi 4493628).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/businessman, mã đối chiếu EV-5BD4DCE1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “businessman” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa businessman và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These subsides allowed airlines to continue to serve the first class businessmen with the protection against the economy taking a downturn.

Những khoản trợ cấp này cho phép các hãng hàng không tiếp tục phục vụ các doanh nhân hạng nhất với sự bảo vệ trước nền kinh tế đang suy thoái.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/US Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280832 (bản sửa đổi 4493628). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Garroway realized he was not cut out to be a businessman.

Garroway nhận ra rằng anh ấy không có khả năng trở thành một doanh nhân.dịch máy, chưa biên tập

«Dave Garroway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322144 (bản sửa đổi 10972480). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The businessman wore a suit wherever he went, even if he was going off to play a soccer game, or slide down a slippery dip.
«Australian History/1920s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132888 (bản sửa đổi 4368564). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Through this approach, the number of businessmen and women visiting turkey has increased tremendously.

Thông qua cách tiếp cận này, số lượng doanh nhân và phụ nữ đến thăm Thổ Nhĩ Kỳ đã tăng lên rất nhiều.dịch máy, chưa biên tập

«Living in a Connected World 2018/In what ways does Instagram and Instagram culture flatten out cultural specificity?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402933 (bản sửa đổi 3503626). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
My brother was to be seen studying English hard, saying that he was going to be a businessman.
Soseki Natsume, Botchan (Master Darling). Nguồn: Project Gutenberg #8868. · Bản dịch tiếng Anh
Many businessmen wear standard business clothes: a suit with collar, shirt, and necktie.
«Businessperson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101265 (bản sửa đổi 10706612). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Literati and wealthy businessmen would go to the Twenty-Four Bridge to watch the performances of gejis.
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The club is owned by Sergey Lomakin, a wealthy businessman.
«FC Rodina Moscow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263298 (bản sửa đổi 10895167). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He is now a generous businessman man who has no interest in politics and cares deeply about Haru.
«Digital Media Concepts/Persona 5 Royal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278783 (bản sửa đổi 2331099). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Leni tried to rush at K. but the businessman got in her way so that she shoved him away with her fists.
Franz Kafka, The Trial. Nguồn: Project Gutenberg #7849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
This was an elderly businessman, a man whose beard was long, and he was begging a young girl to speak on his behalf.
Franz Kafka, The Trial. Nguồn: Project Gutenberg #7849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Eno was a businessman who made road safety and traffic control better.
«Columbus Circle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=481204 (bản sửa đổi 9908298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0