Câu tiếng Anh có từ “make”
34.976 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ make
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (34.974 câu)
It can be made in boiling water by adding meat, fish or vegetables, and taking out the fat.
Từ trong câu: boil, make, water, add, meat, fish, vegetable, take
«Broth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381176 (bản sửa đổi 10432533) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This made Koch angry and told everyone he was not.
Từ trong câu: angry, make, tell, everyone
«Ed Koch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383105 (bản sửa đổi 10698249) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is said that these three gods made the world.
Từ trong câu: god, make, world
«Vili and Vé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=400636 (bản sửa đổi 9838599) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The making of sculpture in wood has a long history.
Từ trong câu: sculpture, make, wood, long, history
«Wood carving», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408155 (bản sửa đổi 8753101) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She made many demos before signing to a record label.
Từ trong câu: demo, make, many, sign, record, label
«Lana Del Rey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423587 (bản sửa đổi 10856413) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes her one of the best selling artists ever.
Từ trong câu: artist, make, best, sell, ever
«African-American music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430867 (bản sửa đổi 10937397) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Ionesco boldly made it the whole subject of his play.
Từ trong câu: boldly, make, whole, subject, play
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The band made the album while many things were happening.
Từ trong câu: many, make, thing, happen, band, album
«Let It Bleed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450683 (bản sửa đổi 11003702) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It is made from eggs, sugar, wheat, flour and honey.
Từ trong câu: wheat, make, egg, sugar, flour, honey
«Momiji manju», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468969 (bản sửa đổi 10621017) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it possible to sell phones without a profile.
Từ trong câu: profile, make, possible, sell, phone
«SIM card», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473957 (bản sửa đổi 10802021) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They are made of things like wood or inexpensive metals.
Từ trong câu: inexpensive, make, thing, like, wood, metal
«Jesus piece (jewelry)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520355 (bản sửa đổi 10901820) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
If he makes a great kick he is a hero.
Từ trong câu: hero, make, great, kick
«Placekicker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526269 (bản sửa đổi 11006410) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This made it basically impossible to get any amendments passed.
Từ trong câu: amendment, make, basically, impossible, get, pass
«Article Five of the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535360 (bản sửa đổi 10960506) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He was also proclaimed to make sexual advances on children.
Từ trong câu: proclaim, make, sexual, advance, child
«Lautaro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=543587 (bản sửa đổi 10024053) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it the second highest point on the peninsula.
Từ trong câu: peninsula, make, second, high, point
«Mount Kyllini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552724 (bản sửa đổi 11005392) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This is very helpful in making speech easier to understand.
Từ trong câu: helpful, make, speech, easy, understand
«Sensorineural hearing loss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=554406 (bản sửa đổi 10796036) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This made Orton a two-time Royal Rumble match winner.
Từ trong câu: rumble, make, time, royal, match, winner
«Royal Rumble (2017)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=574201 (bản sửa đổi 10572260) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it the third biggest stadium in the country.
Từ trong câu: stadium, make, third, big, country
«Stadio Diego Armando Maradona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=611373 (bản sửa đổi 9331011) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He has also made movies and is director of soundtracks.
Từ trong câu: soundtrack, make, movie, director
«Marcel Amont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=649841 (bản sửa đổi 8790978) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
A brass made sign was already prepared for the opening.
Từ trong câu: brass, make, sign, already, prepare, open
«Slangkop Lighthouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=675812 (bản sửa đổi 9977648) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He made many reunions with R.E.M. after leaving.
Từ trong câu: reunion, make, many, be, leave
«Bill Berry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=687849 (bản sửa đổi 10060781) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This one was made out of pieces of demolished buildings.
Từ trong câu: demolish, make, out, piece, build
«Rijksmuseum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=691045 (bản sửa đổi 9574598) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These are made almost as deep as the marked line.
Từ trong câu: deep, make, almost, mark, line
«Hewing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703019 (bản sửa đổi 7952170) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It makes checking passwords safer without using the real password.
Từ trong câu: password, make, check, safe, use, real
«Key derivation function», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=716315 (bản sửa đổi 8870723) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
After making an offensive comment to her, he is fired.
Từ trong câu: offensive, make, comment, fire
«Lady Ice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=752256 (bản sửa đổi 10957303) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it "troublesome" for doctors trying to help them.
Từ trong câu: troublesome, make, doctor, try, help
«Haltlose personality disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=808611 (bản sửa đổi 10936879) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The superstore makes other shops in the town go bankrupt.
Từ trong câu: bankrupt, make, shop, town, go
«Hell Comes to Quahog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=826004 (bản sửa đổi 9310809) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The PMRC made a list of fifteen songs in music.
Từ trong câu: fifteen, make, list, song, music
«Parents Music Resource Center», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=849796 (bản sửa đổi 10966604) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They also make it so the person does not have to brush or move the hair as often.
Từ trong câu: brush, make, person, move, hair, often
«Protective hairstyle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=852834 (bản sửa đổi 10679617) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Most pornography is made for men; it often uses stereotypes.
Từ trong câu: stereotype, make, man, often, use
«Feminist pornography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872090 (bản sửa đổi 10957895) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ make
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
- Kho câu có 34.976 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.481 tác phẩm và tài liệu. 572 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.605 câu, rồi Bậc B1 với 6.916 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.