Câu tiếng Anh có từ “make”
34.976 câu thật có từ make hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ make
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (34.974 câu)
Nests are made with a pile of soft down feathers.
Từ trong câu: nest, make, pile, soft, down, feather
«Australian wood duck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=876063 (bản sửa đổi 10591835) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It was done to make their portraits look more beautiful.
Từ trong câu: portrait, make, look, beautiful
«Four Beauties», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=887261 (bản sửa đổi 10886520) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Sheriff Tiraspol made their first appearance in the group stage.
Từ trong câu: sheriff, make, first, appearance, group, stage
«2021-22 UEFA Champions League group stage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=888432 (bản sửa đổi 11011283) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Her dedication made the government improve health conditions for workers.
Từ trong câu: dedication, make, government, improve, health, condition, worker
«Alice Hamilton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889336 (bản sửa đổi 9506284) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This will make a video turn into another video smoothly.
Từ trong câu: smoothly, make, video, turn, another
«Video editing software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=917790 (bản sửa đổi 10846193) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes them among the more massive stars on record.
Từ trong câu: massive, make, among, star, record
«NGC 6357», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=972864 (bản sửa đổi 9931127) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They made a demo tape with five songs on it.
Từ trong câu: demo, make, tape, five, song
«Ten (Pearl Jam album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978314 (bản sửa đổi 10819871) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The flask is made of two containers which are separated.
Từ trong câu: flask, make, container, separate
«Vacuum flask», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978883 (bản sửa đổi 10966791) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He made drawings, etchings and watercolors of many historic buildings, village- and town views of the Maasland region.
Từ trong câu: etching, make, draw, many, historic, build, village, town
«Mathy Engelen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990663 (bản sửa đổi 10541560) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It was to make a safe place to work in.
Từ trong câu: safe, make, place, work
«MNEK», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996399 (bản sửa đổi 10330403) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This person (or persons) made several illicit copies of this source code, perhaps as many as two dozen.
Từ trong câu: person, make, several, copy, source, code, perhaps, many
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc
The contractor, who makes the building, pays for the festival.
Từ trong câu: contractor, make, build, pay, festival
«Jichinsai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006665 (bản sửa đổi 10940423) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Artists have made many pictures to go with the story.
Từ trong câu: artist, make, many, picture, go, story
«The Bulls and the Lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015045 (bản sửa đổi 9109138) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It can also make other actions (unwanted behaviours) less likely.
Từ trong câu: unwanted, make, action, behavior, less, likely
«Hostile architecture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1063028 (bản sửa đổi 10989824) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It made the local economy worse for many years after.
Từ trong câu: economy, make, local, bad, many, year
«Florida land boom of the 1920s», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073766 (bản sửa đổi 9378983) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It makes how-to, trivia, riddle, and life hack videos.
Từ trong câu: riddle, make, life, hack, video
«Bright Side (YouTube channel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127056 (bản sửa đổi 10949356) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This can make them trust outside their own group less.
Từ trong câu: trust, make, outside, group, less
«Sectarianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189988 (bản sửa đổi 10946991) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This made him sure he wanted to be an actor.
Từ trong câu: actor, make, sure, want
«Alfie Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1204037 (bản sửa đổi 10649688) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it a good place to have a base.
Từ trong câu: base, make, good, place
«Bellingshausen Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1221994 (bản sửa đổi 10527671) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This makes it a good place for science and living.
Từ trong câu: science, make, good, place, live
«Comandante Ferraz Antarctic Station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222014 (bản sửa đổi 10527124) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This made them the first runners-up in German football.
Từ trong câu: runner, make, first, up, football
«DFC Prag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241806 (bản sửa đổi 10870713) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This can be omitted to make a fully vegetarian version.
Từ trong câu: omit, make, fully, vegetarian, version
«Chamthong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1253886 (bản sửa đổi 10985153) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This can make artwork more accessible for visually impaired people.
Từ trong câu: artwork, make, accessible, visually, impair, people
«Smartify», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258912 (bản sửa đổi 10788182) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The Chumash made this using a tool like a sundial, where a stick points to the North Star.
Từ trong câu: sundial, make, use, tool, like, stick, point, north
«Arborglyph», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263167 (bản sửa đổi 10868631) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They make fun of him by calling him "Saint Max".
Từ trong câu: max, make, fun, call
«Max Stirner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271518 (bản sửa đổi 10948331) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It made him wince, secretly--for she was a "nigger."
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
One can make no statement about them that is conclusive."
Elizabeth McCracken, The American Child - Tiếng Anh - en-US, PD-US
When the plan was made known to Mary, however, there was an end of all peace in it.
Từ trong câu: plan, make, know, however, end, peace
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“She could not make a very long history, I think, of one such little article of unfounded news.”
Từ trong câu: article, make, long, history, think, little, news
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
I have made no enquiries, because I concluded you must have been obliged to give up the party.”
Từ trong câu: conclude, make, because, oblige, give, up, party
Jane Austen, Persuasion - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng make nằm ở trang từ điển: make đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ make
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ make trong kho câu?
- Kho câu có 34.976 câu có từ make hoặc các dạng của từ, trích từ 14.481 tác phẩm và tài liệu. 572 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ make xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ make gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 10.605 câu, rồi Bậc B1 với 6.916 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.