Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

make

động từ (v)

A1
/ˈmeɪk//ˈmeɪk/
Biến thể:
made/ˈmeɪd/
(Biến thể ngữ pháp)
makes/ˈmeɪks/
(Ngôi thứ 3 số ít)
making/ˈmeɪkɪŋ/
(Dạng V-ing)

Make có nghĩa là làm, một loại dễ nhận biết.

Định nghĩa Anh - Anh: Engage in.

Họ từ:maker(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “một loại dễ nhận biết”:makeA1/doA1/getA1/createA2/brandA2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.makeđộng từ (v)

    Engage in.

    Một loại dễ nhận biết.

  2. 2.makeđộng từ (v)

    Give certain properties to something.

    Hành động trộn thẻ một cách bừa bãi.

    Đồng nghĩa (SYN):get
  3. 3.makeđộng từ (v)

    Make or cause to be or to become.

    Tham gia vào.

    Đồng nghĩa (SYN):create
  4. 4.makedanh từ (n)

    A recognizable kind.

    Đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó.

    Đồng nghĩa (SYN):brand
  5. 5.makedanh từ (n)

    The act of mixing cards haphazardly.

    Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

    Đồng nghĩa (SYN):shuffle/shuffling
Tổng cộng 5 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): make

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: make

1 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "make" trong kho từ điển gồm 1 mục từ phái sinh: maker: danh từ (n).

makerdanh từ (n)/ˈmeɪkɚ/

một người làm ra mọi thứ

•

The hard wood knots which are found in the tree trunk are beautifully streaked and veined and are much prized by furniture makers.

Nguồn: Smith, C. E.: Trees, Shown to the Children

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: make

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 12 mục kết hợp trong dữ liệu của "make". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Mẫu chưa phân loại cấu trúc (12)

Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.

  • make up
  • make sure

    It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.

    Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.

    Wikipedia contributors: Quorum

  • make out
  • make use

    White should try to make use of their piece activity while they still can.

    Trắng nên cố gắng tận dụng hoạt động của quân mình khi còn có thể.

    Tác phẩm mở: Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. Bd2/4...dxe4/5. Qg4

  • make haste
  • make for

    Only the best of materials which make for a perfect set are used.

    Chỉ những vật liệu tốt nhất tạo nên một bộ hoàn hảo mới được sử dụng.

    Tác phẩm mở: History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes

  • make the best

    Well, Granddad will just have to put up with me and make the best of me as I am.”

    Chà, ông nội sẽ phải chịu đựng tôi và đối xử tốt nhất với tôi như hiện tại thôi.”

    Speight, T. W. (Thomas Wilkinson): The Grey Monk

  • enough to make

    There were a few piums and gnats, and a few mosquitoes after dark, but not enough to make us uncomfortable.

    Có một vài con bọ và một vài con muỗi sau khi trời tối, nhưng không đến mức khiến chúng tôi khó chịu.

    Roosevelt, Theodore: Through the Brazilian Wilderness

  • make known
  • make a mistake
  • make a great
  • make good
Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: make

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "make" phân theo từng nét nghĩa (một loại dễ nhận biết), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "make" ở nét nghĩa "một loại dễ nhận biết" (ngoài ra "do" còn biểu thị: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh).

““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”

Đồng nghĩa với "make" ở nét nghĩa "hành động trộn thẻ một cách bừa bãi" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).

““Have you got such a thing as a pair of bellows?””

Đồng nghĩa với "make" ở nét nghĩa "tham gia vào" (ngoài ra "create" còn biểu thị: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành).

“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”

Đồng nghĩa với "make" ở nét nghĩa "đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó" (ngoài ra "brand" còn biểu thị: tên được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụ).

“"Then I thought if I could change clothes with her I might escape the more easily from my guardian and Misi Brand.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "make" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

Đồng nghĩa trực tiếp với "make" khi diễn đạt nét nghĩa: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: make

Industries use polycarbonate for making different products, from bulletproof windows to CDs and DVDs.

Các ngành công nghiệp sử dụng polycarbonate để sản xuất các sản phẩm khác nhau, từ cửa sổ chống đạn đến đĩa CD và DVD.

Wikipedia contributors: Polycarbonate, Nguyên văn tác phẩm
It makes me very unhappy, I know;" and Miss Baker again used her handkerchief.

Tôi biết điều đó làm tôi rất không vui,” và cô Baker lại dùng chiếc khăn tay của mình.

Trollope, Anthony: The Bertrams, Tiếng Anh (Anh - Anh)
For example, a woodworker can use an existing workbench to help make another workbench.

Ví dụ: một người thợ mộc có thể sử dụng bàn làm việc hiện có để tạo ra một bàn làm việc khác.

Tác phẩm mở: Seed Factories/Technology, Nguyên văn tác phẩm
White should try to make use of their piece activity while they still can.

Trắng nên cố gắng tận dụng hoạt động của quân mình khi còn có thể.

Tác phẩm mở: Chess Opening Theory/1. e4/1...e6/2. d4/2...d5/3. Nc3/3...Bb4/4. Bd2/4...dxe4/5. Qg4, Nguyên văn tác phẩm
In order to make precise predictions, we will describe these properties using numerical quantities.

Để đưa ra dự đoán chính xác, chúng tôi sẽ mô tả các tính chất này bằng cách sử dụng các đại lượng số.

Tác phẩm mở: Introduction to physics/lecture, Nguyên văn tác phẩm
The storm clouds are likely made out of water ice covered by crystallized ammonia."

Những đám mây bão có thể được tạo thành từ băng nước được bao phủ bởi amoniac kết tinh."

Tác phẩm mở: Solar System, technical/Saturn, Nguyên văn tác phẩm
'Wherefore,' says the apostle, 'give all diligence to make your calling and election sure.'

Sứ đồ nói: ‘Vậy nên, hãy chuyên tâm để chắc chắn về sự kêu gọi và lựa chọn của mình.’

East, Timothy: The Sheepfold and the Common; Or, Within and Without. Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The body uses the oxygen carried in the other arteries to make energy.

Cơ thể sử dụng oxy mang theo trong các động mạch khác để tạo ra năng lượng.

Wikipedia contributors: Artery, Nguyên văn tác phẩm
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: make

Từ vựng bậcA1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “make” (Bậc A1):Danh mục từ bậc A1 →

“Industries use polycarbonate for making different products, from bulletproof windows to CDs and DVDs.”

Các ngành công nghiệp sử dụng polycarbonate để sản xuất các sản phẩm khác nhau, từ cửa sổ chống đạn đến đĩa CD và DVD.

Nguồn: Wikipedia contributors: Polycarbonate

“It makes me very unhappy, I know;" and Miss Baker again used her handkerchief.”

Tôi biết điều đó làm tôi rất không vui,” và cô Baker lại dùng chiếc khăn tay của mình.

Nguồn: Trollope, Anthony: The Bertrams

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “make”

Chuẩn bậcA1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “make” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “make”

Họ từ liên kết: maker: danh từ (n)

Các biến thể thuộc họ từ “make”:
Lexical Collocations03

Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “make”

Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “make” với tần suất cao:

81.063 lần trong kho sách
18.752 lần trong kho sách
28.216 lần trong kho sách
14.659 lần trong kho sách
Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “make”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “make”:

Đồng nghĩa:dogetcreatebrand

“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “make”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmeɪk/.

make (động từ): một loại dễ nhận biết

Định nghĩa tiếng Anh: Engage in.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: động từ (v)

make (động từ (v)) ↔ maker

Họ từ trong dữ liệu: maker: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõi81.063 lần trong kho sách

make up

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "make" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâm18.752 lần trong kho sách

make sure

“It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.” (Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.)

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc thái28.216 lần trong kho sách

make out

Nét nghĩa mở rộng: give certain properties to something (hành động trộn thẻ một cách bừa bãi)

Mốc 6 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“If not, you are very far from being ready to _____ a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: make

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.

Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction

Mốc 7 - Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“This short list of the most important Cabinet Council Decrees should suffice to _____ clear the extent and significance of the Cabinet Council legislation.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: make

This short list of the most important Cabinet Council Decrees should suffice to make clear the extent and significance of the Cabinet Council legislation.

Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “make”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: make

Hỏi đáp trọng tâm

make nghĩa là gì (meaning & definition)?

make nghĩa là làm. make là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: engage in.

Từ make trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmeɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmeɪk/.

Từ make là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "make" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Biến thể ngữ pháp: made; Ngôi thứ 3 số ít: makes; Dạng V-ing: making.

Các nét nghĩa của từ make theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [A1]: một loại dễ nhận biết - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động trộn thẻ một cách bừa bãi - Nét nghĩa 3 [A1]: tham gia vào - Nét nghĩa 4 [A1]: đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó - Nét nghĩa 5 [A1]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ make:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈmeɪk/. Dạng từ: Biến thể ngữ pháp: made; Ngôi thứ 3 số ít: makes; Dạng V-ing: making.

Các cụm từ thông dụng đi cùng từ make:

make up; make sure; make out; make use; make haste

make được dùng trong câu như thế nào?

If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/make, mã đối chiếu EV-F654699B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (3)

made, makes, making