making
động từ (v)
Making có nghĩa là tham gia vào (dạng biến thể ngữ pháp của "make").
Định nghĩa Anh - Anh: Engage in.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.makingđộng từ (v)
Engage in.
Tham gia vào.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •make up81.063 lần trong kho sách
- •make sure18.752 lần trong kho sách
- •make out28.216 lần trong kho sách
- •make use14.659 lần trong kho sách
- •make haste9.322 lần trong kho sách
- •make for35.559 lần trong kho sách
- 2.makingđộng từ (v)
Give certain properties to something.
Hành động trộn thẻ một cách bừa bãi.
- 3.makingđộng từ (v)
Make or cause to be or to become.
Tham gia vào.
- 4.makingdanh từ (n)
A recognizable kind.
Đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó.
- 5.makingdanh từ (n)
The act of mixing cards haphazardly.
Thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành.
- 6.makingdanh từ (n)
An attribute that must be met or complied with and that fits a person for something.
Một thuộc tính phải được đáp ứng hoặc tuân thủ và phù hợp với một người cho một cái gì đó.
Đồng nghĩa (SYN):qualification
Từ nguyên học (Etymology): making
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
make ↔ making
Mục từ "making" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "make, qualification" (tham gia vào).
Họ từ & Biến thể từ loại: making
Họ từ của "making" trong kho từ điển gồm 5 mục từ phái sinh: make: động từ (v), maker: danh từ (n), qualification: danh từ (n), qualify: động từ (v), quality: danh từ (n).
một loại dễ nhận biết
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
một người làm ra mọi thứ
The hard wood knots which are found in the tree trunk are beautifully streaked and veined and are much prized by furniture makers.
Nguồn: Smith, C. E.: Trees, Shown to the Children
một thuộc tính phải được đáp ứng hoặc tuân thủ và phù hợp với một người cho một cái gì đó
Moreover, we see that even men on earth have different duties, according to their personal qualifications and their positions in the community.
Nguồn: Newman, John Henry: An Essay in Aid of a Grammar of Assent
chứng minh có khả năng hoặc phù hợp
Human learning, however extensive and varied, human wisdom, however profound, cannot qualify a man to form a judgment upon the Word of God.
Nguồn: Mackintosh, Charles Henry: Notes on the Book of Deuteronomy, Volume I
thuộc loại cao cấp
Not poor in the quality of work done, but, O yes, very poor in money.
Nguồn: Gamewell, Mary Ninde: The gateway to China
Cụm từ & Collocations: making
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "making". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- make up
- make sure
- make out
- make use
- make haste
- make for
Đồng nghĩa & Sắc thái: making
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "making" phân theo từng nét nghĩa (tham gia vào), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "making" ở nét nghĩa "tham gia vào" (ngoài ra "make" còn biểu thị: một loại dễ nhận biết).
“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Đồng nghĩa với "making" ở nét nghĩa "tham gia vào" (ngoài ra "do" còn biểu thị: làm, thực hiện, giải quyết công việc; trợ động từ dùng trong câu hỏi, câu phủ định và nhấn mạnh).
““I know you hate it—yes you do, don’t lie,” he added impatiently when she tried to protest.”
Đồng nghĩa với "making" ở nét nghĩa "hành động trộn thẻ một cách bừa bãi" (ngoài ra "get" còn biểu thị: sở hữu một cái gì đó cụ thể hoặc trừu tượng).
““Have you got such a thing as a pair of bellows?””
Đồng nghĩa với "making" ở nét nghĩa "tham gia vào" (ngoài ra "create" còn biểu thị: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành).
“They declared the independence of a new nation in the sense in which men declare emancipation or declare war,—the declaration created what was declared.”
Đồng nghĩa với "making" ở nét nghĩa "đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó" (ngoài ra "brand" còn biểu thị: tên được đặt cho một sản phẩm hoặc dịch vụ).
“"Then I thought if I could change clothes with her I might escape the more easily from my guardian and Misi Brand.”
Câu dẫn chứng văn học: making
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.This short list of the most important Cabinet Council Decrees should suffice to make clear the extent and significance of the Cabinet Council legislation.Attempts have been made to justify the action against the German minorities by declaring that they had provoked them.One winter storm after another made it angry, and not a servant in the house could row.No one who put on make-up every night could have that sort of skin; she was not an actress.The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.The Temperance Cause would make but slow way, as to such cellars, we have a shrewd suspicion!The bright scarlet blood mixes oxygen with them, which burns them, in fact; that is, makes them into carbonic acid and water.Đọc mở rộng theo CEFR: making
Từ vựng bậcA1→“If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you.”
Nguồn: Anonymous: How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction
“This short list of the most important Cabinet Council Decrees should suffice to make clear the extent and significance of the Cabinet Council legislation.”
Nguồn: United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality: Nazi conspiracy and aggression, Volume 04 (of 11)
Cấu trúc & Vận dụng: “making”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “making” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “making”
Dữ liệu từ nguyên: make ↔ making
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “making”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “making” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “making”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
making (động từ): tham gia vào
Định nghĩa tiếng Anh: Engage in.
make ↔ making
Họ từ trong dữ liệu: make: động từ (v), maker: danh từ (n), qualification: danh từ (n), qualify: động từ (v), quality: danh từ (n)
make up
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "making" trong câu.
make sure
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "making" trong câu.
make out
Nét nghĩa mở rộng: give certain properties to something (hành động trộn thẻ một cách bừa bãi)
“The whole and only question, with a man _____ up his mind to locate in California, should be in regard to his health.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: making
The whole and only question, with a man making up his mind to locate in California, should be in regard to his health.
Nguồn: Dickens, Charles, 1812-1870 [Editor]: Household Words, No. 14, June 29, 1850
“The unit attempts to keep the enemy off balance while _____ preparations for further attacks.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: making
The unit attempts to keep the enemy off balance while making preparations for further attacks.
Nguồn: United States. Marine Corps: Scouting and patrolling
Ứng dụng & Mở rộng: “making”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “making”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “making”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “making” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “making” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: making
Hỏi đáp trọng tâmmaking nghĩa là gì (meaning & definition)?
making (động từ, phát âm Mỹ /ˈmeɪkɪŋ/) có nghĩa là tham gia vào (dạng biến thể ngữ pháp của "make"). engage in
Từ making trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈmeɪk/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmeɪkɪŋ/; US /ˈmeɪkɪŋ/.
Từ making là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "making" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ making theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: tham gia vào - Nét nghĩa 2 [A1]: hành động trộn thẻ một cách bừa bãi - Nét nghĩa 3 [A1]: tham gia vào - Nét nghĩa 4 [A1]: đưa ra những đặc tính nhất định cho cái gì đó - Nét nghĩa 5 [A1]: thực hiện hoặc gây ra để được hoặc trở thành - Nét nghĩa 6 [B2]: một thuộc tính phải được đáp ứng hoặc tuân thủ và phù hợp với một người cho một cái gì đó
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ making:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmeɪkɪŋ/; US /ˈmeɪkɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ making:
make up; make sure; make out; make use; make haste
making được dùng trong câu như thế nào?
If not, you are very far from being ready to make a start, even though the "story" itself is quite clear to you. (Anonymous, How to Write a Novel: A Practical Guide to the Art of Fiction; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) - en-GB)