Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “like”

17.204 câu thật có từ like hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: like nghĩa là thích. like là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prefer or wish to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ like

Danh sách câu dẫn chứng (949 câu)

Từ hay đi cùng like

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
something like22.362 lần
looked like19.027 lần
look like16.423 lần
don't like14.684 lần
looks like11.073 lần
like to see15.971 lần
much like14.030 lần
i'd like8.220 lần
anything like9.167 lần
like to know11.144 lần
like a man12.175 lần
feel like6.485 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ like

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ like trong kho câu?
Kho câu có 17.204 câu có từ like hoặc các dạng của từ, trích từ 8.273 tác phẩm và tài liệu. 348 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ like xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ like gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5.421 câu, rồi Bậc B1 với 2.913 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ like?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ like: Quá khứ đơn (2.875 câu), Câu phủ định (2.833 câu), can và could (1.206 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.