Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “life”

11.376 câu thật có từ life hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: life nghĩa là cuộc sống. life là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a characteristic state or mode of living. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ life

Danh sách câu dẫn chứng (11.376 câu)

  • Life became more difficult than on the frontier, and more elemental.

    Từ trong câu: elemental, life, become, difficult, frontier

    Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • We Fairfields lives good long lives mostly, and marries late sometimes; there’s forty good years before ye.

    Từ trong câu: mostly, life, good, long, marry, late, sometimes, forty

    Joseph Sheridan Le Fanu, The Wyvern mystery · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • We must simplify our lives; we must not neglect to set an example even in small matters.

    Từ trong câu: simplify, life, neglect, set, example, even, small, matter

    Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Life, that was always so full for him, grew blank with a sense of cold, nostalgic emptiness.

    Từ trong câu: nostalgic, life, always, full, grow, blank, sense, cold

    Geraldine Bonner, The pioneer · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Your life will yet be the better, your character the stronger and purer, for this painful experience."

    Từ trong câu: painful, life, better, character, strong, pure, experience

    Eglanton Thorne, Her own way · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Twice in his life he had gone out for big coups.

    Từ trong câu: twice, life, go, out, big

    Edgar Wallace, Red aces · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • The life of a brute on earth, though bad, is possible.

    Từ trong câu: earth, life, though, bad, possible

    Walter Bagehot, Literary studies, volume 1 (of 2) · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I would reconcile him to life, but he repulses the idea.

    Từ trong câu: reconcile, life, idea

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Lord Ferriby's life was, moreover, one that needed careful obituary treatment.

    Hơn nữa, cuộc đời của Lord Ferriby là một cuộc đời cần được xử lý cẩn thận trong cáo phó.

    Từ trong câu: obituary, life, moreover, need, careful, treatment

    Henry Seton Merriman, Roden's Corner · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • But the life of the youthful Greek was local, not planetary, like that of the young American.

    Từ trong câu: youthful, life, local, like, young

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · PD-US

  • The life-span of trees is determined by growth rings.

    Từ trong câu: span, life, tree, determine, growth, ring

    «Tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847 (bản sửa đổi 10913253) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a life-sized mechanical lion that could walk.

    Từ trong câu: lion, life, size, mechanical, walk

    «Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The life of butterflies is closely connected to flowering plants.

    Từ trong câu: butterfly, life, closely, connect, flower, plant

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Life on the trail was very hard for the pioneers.

    Từ trong câu: pioneer, life, trail, hard

    «Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10915 (bản sửa đổi 10966500) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Lives can be saved even without a first aid kit.

    Từ trong câu: kit, life, save, even, first, aid

    «First aid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16323 (bản sửa đổi 10794861) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Through their lives, they wrote many letters to each other.

    Từ trong câu: letter, life, write, many

    «Francisco de Goya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43205 (bản sửa đổi 9843178) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He lives with his financially poor family in Lark Creek.

    Từ trong câu: lark, life, financially, poor, family, creek

    «Bridge to Terabithia (2007 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178716 (bản sửa đổi 10614070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Life or objects are described as "orderly" or "ordered", which shows that an intelligent designer has ordered them.

    Từ trong câu: orderly, life, object, describe, order, show, intelligent, designer

    «Argument from design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220520 (bản sửa đổi 10543429) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Life and all special things could be lost, even history.

    Từ trong câu: lose, life, special, thing, even, history

    «Lost Horizon (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280527 (bản sửa đổi 9569810) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During her life, her group was kept on a reservation.

    Từ trong câu: reservation, life, group, keep

    «Sarah Winnemucca Hopkins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633757 (bản sửa đổi 9036432) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is where a life in freedom begins for them.

    Từ trong câu: freedom, life, begin

    «Chicken Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=717413 (bản sửa đổi 10974387) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives in forests and wetlands not near the ocean.

    Từ trong câu: wetland, life, forest, near, ocean

    «Kokoda big-eyed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775172 (bản sửa đổi 10184632) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives on the Pacific side (west) of the mountains.

    Từ trong câu: pacific, life, side, west, mountain

    «Triprion spatulatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=906926 (bản sửa đổi 9304004) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives on the Pacific side (west side) of Colombia.

    Từ trong câu: pacific, life, side, west

    «Scinax tsachila», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932401 (bản sửa đổi 10940351) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives in rainy forests and cloud forests on mountains.

    Từ trong câu: rainy, life, forest, cloud, mountain

    «El Pepino tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=966728 (bản sửa đổi 8695327) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then Batman says “we mourn lives lost, including our own”.

    Từ trong câu: mourn, life, lose, include

    «All Star Batman and Robin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059424 (bản sửa đổi 9581508) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives high in the hills in the Andes mountains.

    Từ trong câu: hill, life, high, mountain

    «Hyloxalus abditaurantius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127786 (bản sửa đổi 9704130) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives in rainforests where the trees are close together.

    Từ trong câu: rainforest, life, tree, close, together

    «Marbled poison frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145006 (bản sửa đổi 9973773) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives near streams, especially on rocky ground near streams.

    Từ trong câu: rocky, life, near, stream, especially, ground

    «Colostethus pratti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145344 (bản sửa đổi 9973756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It lives in rainforests that were never cut down and in rainforests that are growing back, grassy places.

    Từ trong câu: rainforest, life, never, cut, down, grow, back, place

    «Leptodactylus knudseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241851 (bản sửa đổi 10667377) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng life

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human life7.762 lần
whole life7.833 lần
new life7.465 lần
real life5.150 lần
daily life4.051 lần
married life3.863 lần
early life3.497 lần
private life3.166 lần
past life3.382 lần
through life5.316 lần
social life3.060 lần
future life3.151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ life

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ life trong kho câu?
Kho câu có 11.376 câu có từ life hoặc các dạng của từ, trích từ 5.607 tác phẩm và tài liệu. 198 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ life xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ life gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.527 câu, rồi Bậc B1 với 2.209 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ life?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ life: Câu phủ định (1.529 câu), Quá khứ đơn (1.437 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (876 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.