Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insight”

268 câu thật có từ insight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insight nghĩa là cái nhìn sâu sắc. insight là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clear or deep perception of a situation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insight

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng insight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clearer insight74 lần
provides insight118 lần
deeper insight143 lần
valuable insight160 lần
provide insight165 lần
keen insight148 lần
prophetic insight32 lần
insight into4.349 lần
spiritual insight90 lần
gain insight123 lần
sympathetic insight43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insight trong kho câu?
Kho câu có 268 câu có từ insight hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insight gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insight: can và could (28 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.